20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Đặt tên cho cún cưng tưởng chừng đơn giản, dễ dàng thế nhưng cũng khiến không ít cô cậu chủ phải đau đầu đấy nhỉ. Nếu bạn chưa nghĩ ra được cái tên nào phù hợp cho cún cưng của mình hãy tham khảo ngay bài viết này của chúng tôi nhé. Cách đặt tên cho chó hay, may mắn, ý nghĩa, dễ thương, hài hước nhất dưới đây chắc chắn sẽ hữu ích cho bạn đấy.

  • Cách đặt tên cho chó hay, ý nghĩa - Lưu ý khi đặt tên cho chó
  • Tên chó đẹp, tên hay cho cún mang lại may mắn, ý nghĩa, dễ thương và hài hước

Cách đặt tên cho chó hay, ý nghĩa - Lưu ý khi đặt tên cho chó

Để có được một cái tên cho chó hay, ý nghĩa thì trước tiên phải đảm bảo cái tên ấy phù hợp với ngoại hình, tính cách của chú cún mà bạn đang sở hữu. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể lồng ghép yếu tố độc, lạ để cái tên thêm đặc biệt và ấn tượng hơn nhưng cũng vẫn phải đảm bảo nó dễ nhớ và dễ gọi đấy nhé.

Trên thực tế có rất nhiều cách đặt tên cho chó, ví dụ như:

  • Cách đặt tên cho chó dựa theo đặc điểm ngoại hình
  • Cách đặt tên cho chó dựa theo đặc điểm tính cách
  • Đặt theo tên thần tượng
  • Đặt theo tên của giống chó
  • Cách đặt tên cho chó theo món đồ ăn yêu thích của chúng
  • Cách đặt tên cho chó theo tên loài vật khác...

Tuy nhiên, dù lựa chọn cách đặt tên cho chó nào thì bạn cũng cần lưu ý một vài điểm sau đây:

  • Không nên đặt nhiều tên cùng lúc: Bạn chỉ nên đặt cho cún cưng của mình 1 đến 2 cái tên thôi, đặt nhiều tên quá sẽ khiến cún bị loạn và rất khó để bạn gọi hay khó cho chúng ghi nhớ đấy.
  • Không đặt trùng tên người: Bạn không nên đặt tên chó trùng với tên của người thân, bạn bè, hàng xóm... bởi như thế khá là thiếu tôn trọng mọi người đấy nhé.
  • Ưu tiên tên ngắn gọn, dễ nhớ, dễ gọi: Cái tên ngắn gọn, dễ nhớ và ai cũng có thể gọi được sẽ giúp mọi người thêm ấn tượng với chú cún nhà bạn hơn.

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Tên chó đẹp, tên hay cho cún mang lại may mắn, ý nghĩa, dễ thương và hài hước

Khi đã nắm được những lưu ý về cách đặt tên cho chó, bạn có thể tham khảo một số tên chó đẹp, tên hay cho cún yêu mang nhiều ý nghĩa, may mắn dưới đây nhé.

Đặt tên hay cho cún theo tên thần tượng

Không mấy ngạc nhiên khi nhiều người lấy tên thần tượng để đặt cho cún cưng của mình. Ngày ngày được gọi tên thần tượng, được cưng nựng những chú chó dễ thương cũng là cách mà bạn thể hiện tình cảm chân thành, yêu quý đến thần tượng của mình. Và phải yêu chú chó ấy nhiều lắm thì bạn mới dành cái tên hay như thế để đặt cho nó đúng không nào?

Cách đặt tên cho chó theo tên con vật khác

Đặt tên cho chó theo tên con vật khác là một cách đặt tên khá sáng tạo, độc đáo và cũng không kém phần hài hước đâu. Tên gọi của những con vật khác khi được đặt cho chó sẽ giúp mọi người có cảm giác rất thú vị đấy nhé. Không tin thì bạn cứ thử cách đặt tên cho chó này xem sao. Dưới đây là một vài gợi ý cho bạn:

  • Sâu
  • Ong
  • Lợn
  • Mèo
  • Chuột
  • Gấu
  • Sóc
  • Muỗi
  • Sư tử
  • Heo
  • Gấu Chó
  • Chim Cút
  • Bò Sữa
  • Cọp
  • Thỏ
  • Tôm
  • Rùa
  • Ngựa....

Cách đặt tên cho chó theo ngoại hình, tính cách

Đặt tên cho chó dựa vào ngoại hình, tính cách là cách làm mà nhiều người áp dụng. Những tên gọi này không chỉ để mọi người hiểu hơn về chú chó của bạn mà nó cũng rất dễ thương và đáng yêu nữa đấy. Dưới đây hãy tham khảo một vài cách đặt tên cho chó theo ngoại hình, tính cách bạn nhé.

  • Nếu chú chó của bạn không được mập mạp thì có thể đặt là: Nấm, Bé Cò, Mi Nhon, Tí Xíu, Út Mini, Lùn, Tẹt...
  • Nếu chú chó của bạn mập mạp, mũm mĩm thì có thể chọn các cái tên như: Lu, Mập, Bé Bự, Ma Bư, Mập Ú, Ú Nu, Bánh Bao, Tròn...
  • Đặt tên theo màu sắc lông: Mực (màu lông đen tuyền), Vện (màu lông xám pha lẫn đốm lông đen), Bé Nâu, Cậu Vàng, Tuyền, Cu Hói, Bông, Tuyết...

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Cách đặt tên cho chó may mắn - Những tên chó đẹp, may mắn

Nếu muốn tên chú chó bạn yêu quý gắn liền với sự may mắn, tốt lành thì bạn có thể tham khảo một số tên gọi sau đây:

  • Đô la
  • Lucky
  • Báu
  • Giàu
  • Bối Bối
  • Bảo Bối
  • Ngọc Bội
  • Phú Quý
  • Gia Bảo
  • A Phúc

Cách đặt tên cho chó màu đen

Với những chú chó màu đen, bạn có thể tham khảo một số tên gọi dưới đây nhé:

  • Than
  • Mực
  • Black
  • Đỗ đen
  • Tuyền
  • Kuro (cách phát âm màu đen theo tiếng Nhật)
  • Xỉ đăm (cách phát âm màu đen theo tiếng Thái)
  • Nhọ nồi

Đặt tên chó cưng theo các loại hoa quả, rau củ hay món ăn yêu thích của cún

Đây cũng là một trong những cách đặt tên cho chó khá độc đáo và ấn tượng đấy. Hãy tham khảo một số tên gọi cực hay dưới đây nào:

  • Su Su
  • Súp Lơ
  • Bim Bim
  • Cam
  • Na
  • Táo
  • Xoài
  • Cóc
  • Dâu Tây
  • Nho
  • Cà Rốt
  • Củ Tỏi
  • Giềng
  • Bắp Cải
  • Mắm Tôm
  • Bánh Bao
  • Xúc Xích
  • Đùi Gà
  • Chuối
  • Khoai
  • Hột Vịt Lộn

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Cách đặt tên chó Poodle cái - đặt tên cho chó Poodle đực

Poodle là giống chó có ngoại hình xinh xắn, nhỏ nhắn, đáng yêu. Vậy nên dù là Poodle đực hay cái thì bạn cũng nên lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng cho chúng nhé. Một số gợi ý về cách đặt tên cho chó Poodle cái, chó Poodle đực như sau:

  • Tẹo
  • Xu
  • Xoăn
  • Bé Xíu
  • Nhỏ
  • Min

Ngoài ra một số tên tiếng Anh như Peter, Zara, Bop, Phantom, Lili, Budget cũng khá hợp cho loài chó này đấy.

Đặt tên cho chó phốc, đặt tên cho chó phốc sóc hay, dễ thương

Chó phốc sóc là một giống chó cảnh cỡ nhỏ, có ngoại hình xinh xắn, vì thế khi đặt tên cho loài chó này, bạn có thể dựa theo ngoại hình, màu lông, tính cách của nó. Một số tên gọi lý tưởng dành cho những chú chó phốc sóc như:

  • Miu
  • Sữa
  • Hạt Tiêu
  • Bé Xíu
  • Tí Xíu
  • Min Min
  • Cún

Cách đặt tên cho chó hài hước, vui vẻ

Dưới đây là một số tên gọi cho chó hài hước, vui nhộn mà bạn có thể tham khảo để đặt cho cún cưng của mình.

  • Bóng
  • Quẩy
  • Con nhà giàu
  • Ham ăn
  • Con lợn
  • Bố già
  • Copy
  • Cướp
  • Gầy
  • Tóc...

Cách đặt tên chó tiếng Anh hay, ý nghĩa

Đặt tên chó tiếng Anh cũng là xu hướng mà rất nhiều người yêu thích. Dưới đây sẽ là một số tên hay bằng tiếng Anh cho cún cưng mà bạn có thể tham khảo:

  • Đặt tên cho chó đực: Bentley, Diesel, Tank, Marley, Milo, Gunner, Louie, Thor, Cooper, Leo…
  • Đặt tên cho chó cái: Lola, Stella, Luna, Nala, Izzy, Layla, Lulu, Ellie, Piper, Mia…

Trên đây là cách đặt tên cho chó hay, may mắn, ý nghĩa, dễ thương, hài hước nhất mà chúng tôi muốn chia sẻ tới bạn. Hi vọng rằng bạn sẽ sớm lựa chọn được một cái hay, ý nghĩa, dễ thương cho cún yêu của mình.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

Nếu có nhu cầu trang bị tông đơ cắt lông chó, máy hút bụi, máy lọc không khí... bạn vui lòng tham khảo và đặt mua tại website META.vn hoặc liên hệ tới số hotline bên dưới để được nhân viên hỗ trợ thêm.

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Tại Hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5

Tham khảo bài viết liên quan:

  • Ảnh chó và mèo cute, dễ thương, ảnh chế chó mèo hài hước nhất
  • Hình ảnh chó cute, hình nền cún dễ thương, đáng yêu, ngộ nghĩnh nhất
  • Hình ảnh chó buồn, ảnh chó khóc tâm trạng nhất
  • Bả chó là gì? Bả chó được làm bằng gì?

Are you looking for a classic girl’s name to give a new puppy or an adult dog you’ve just adopted? We’ve found over 1,000 great girl dog names by searching through the Social Security files for old-fashioned girl’s names starting in 1880. Now that human names are more popular than ever for our fur babies, this list of classic dog names will provide you with plenty of ideas for names and nicknames for your new dog.

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

  • Classic Girl Dog Names Starting with A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • H
  • I
  • Female Dog Names that start with J
  • Find more classic names in our Boy Dog Names post!
  • K
  • L
  • M
  • N
  • O
  • P
  • Q
  • R
  • S
  • T
  • U
  • V
  • W
  • Y
  • Z
  • How to pick from so many dog names!
  • More Ideas for Girl Dog Names
  • Pin it to remember these Girl Dog Names!

Classic Girl Dog Names Starting with A

  • Abbie
  • Abigail
  • Ada
  • Adah
  • Adaline
  • Adda
  • Addie
  • Adelaide
  • Adele
  • Adelia
  • Adeline
  • Adell
  • Adella
  • Adriana
  • Adrienne
  • Agatha
  • Agnes
  • Aileen
  • Aimee
  • Alberta
  • Albina
  • Alene
  • Alexandra
  • Alfreda
  • Alice
  • Alicia
  • Alida
  • Aline
  • Alisa
  • Alisha
  • Alison
  • Allene
  • Allie
  • Allison
  • Alma
  • Almeda
  • Alpha
  • Alta
  • Althea
  • Alva
  • Alvina
  • Alyce
  • Alyssa
  • Amanda
  • Amber
  • Amelia
  • America
  • Amie
  • Amy
  • Ana
  • Anastasia
  • Andrea
  • Angel
  • Angela
  • Angelia
  • Angelica
  • Angelina
  • Angeline
  • Angelique
  • Angie
  • Anissa
  • Anita
  • Ann
  • Anna
  • Annabel
  • Annabelle
  • Anne
  • Annetta
  • Annette
  • Annie
  • Annmarie
  • Antoinette
  • Antonia
  • April
  • Ardis
  • Arleen
  • Arlene
  • Arline
  • Arminta
  • Artie
  • Ashley
  • Audra
  • Audrey
  • Augusta
  • Aurelia
  • Aurora
  • Ava
  • Avis

B

  • Barb
  • Barbara
  • Beatrice
  • Becky
  • Belinda
  • Bell
  • Bella
  • Belle
  • Belva
  • Benita
  • Bennie
  • Bernadette
  • Bernadine
  • Bernice
  • Berniece
  • Berta
  • Bertha
  • Bertie
  • Beryl
  • Bess
  • Besse
  • Bessie
  • Beth
  • Bethany
  • Betsy
  • Bette
  • Bettie
  • Betty
  • Bettye
  • Beulah
  • Beverley
  • Beverly
  • Billie
  • Birdie
  • Blanch
  • Blanche
  • Bobbi
  • Bobbie
  • Bobby
  • Bonita
  • Bonnie
  • Brandi
  • Brandy
  • Brenda
  • Bridget
  • Bridgett
  • Bridgette
  • Brooke

C

  • Callie
  • Camille
  • Candace
  • Candice
  • Candy
  • Cara
  • Carey
  • Cari
  • Carla
  • Carlene
  • Carmela
  • Carmella
  • Carmen
  • Carol
  • Carole
  • Carolina
  • Caroline
  • Carolyn
  • Carrie
  • Cassandra
  • Cassie
  • Catharine
  • Catherine
  • Cathleen
  • Cathrine
  • Cathryn
  • Cathy
  • Cecelia
  • Cecil
  • Cecile
  • Cecilia
  • Celeste
  • Celestine
  • Celia
  • Celina
  • Chandra
  • Charity
  • Charlene
  • Charles
  • Charlie
  • Charlotte
  • Cheri
  • Cherie
  • Cheryl
  • Chloe
  • Chris
  • Christa
  • Christena
  • Christi
  • Christie
  • Christina
  • Christine
  • Christy
  • Cindi
  • Cindy
  • Claire
  • Clara
  • Clare
  • Clarice
  • Claudette
  • Claudia
  • Claudie
  • Claudine
  • Clementine
  • Clemmie
  • Cleo
  • Clyde
  • Coleen
  • Colette
  • Colleen
  • Concetta
  • Connie
  • Constance
  • Consuelo
  • Cora
  • Cordelia
  • Cordie
  • Corine
  • Corinne
  • Cornelia
  • Corrie
  • Corrine
  • Courtney
  • Cristina
  • Crystal
  • Cynthia

D

  • Daisie
  • Daisy
  • Dale
  • Dana
  • Danette
  • Danielle
  • Daphne
  • Darcy
  • Darla
  • Darlene
  • Dawn
  • Deana
  • Deann
  • Deanna
  • Deanne
  • Debbie
  • Debby
  • Debora
  • Deborah
  • Debra
  • Dee
  • Deena
  • Deidre
  • Deirdre
  • Delia
  • Della
  • Delores
  • Deloris
  • Delphine
  • Dena
  • Denice
  • Denise
  • Desiree
  • Dessa
  • Dessie
  • Diana
  • Diane
  • Diann
  • Dianna
  • Dianne
  • Dina
  • Dionne
  • Dixie
  • Docia
  • Dollie
  • Dolly
  • Dolores
  • Dona
  • Donna
  • Donnie
  • Dora
  • Doreen
  • Doris
  • Dorothea
  • Dorothy
  • Dorris
  • Dortha
  • Dorthy
  • Dottie
  • Dovie

E

Emily was the #1 US name for girls in the 2000s–replaced by Emma a decade later.

  • Earlene
  • Earline
  • Earnestine
  • Easter
  • Eda
  • Eddie
  • Edith
  • Edna
  • Edwina
  • Edythe
  • Effie
  • Eileen
  • Elaine
  • Elda
  • Eleanor
  • Eleanore
  • Elena
  • Elinor
  • Elisa
  • Elisabeth
  • Elise
  • Eliza
  • Elizabeth
  • Elizebeth
  • Ella
  • Ellen
  • Ellie
  • Elma
  • Elmira
  • Elnora
  • Eloise
  • Elouise
  • Elsa
  • Elsie
  • Elva
  • Elvera
  • Elvira
  • Emelia
  • Emilie
  • Emily
  • Emma
  • Emmaline
  • Emmie
  • Emogene
  • Enid
  • Era
  • Erica
  • Ericka
  • Erika
  • Erin
  • Erma
  • Erna
  • Ernestine
  • Essie
  • Esta
  • Estell
  • Estella
  • Estelle
  • Ester
  • Esther
  • Ethel
  • Ethelyn
  • Etta
  • Ettie
  • Eugenia
  • Eula
  • Eunice
  • Eva
  • Evangeline
  • Evelyn
  • Evie

F

  • Faith
  • Fannie
  • Fanny
  • Fay
  • Faye
  • Felicia
  • Fern
  • Ferne
  • Flora
  • Florence
  • Florida
  • Florine
  • Flossie
  • Floy
  • Frances
  • Francine
  • Francis
  • Frank
  • Frankie
  • Freda
  • Freddie
  • Freida
  • Frieda

G

  • Gail
  • Gale
  • Garnet
  • Gay
  • Gayla
  • Gayle
  • Gena
  • Gene
  • Geneva
  • Genevieve
  • George
  • Georgia
  • Georgiana
  • Georgianna
  • Georgie
  • Geraldine
  • Gertie
  • Gertrude
  • Gilda
  • Gina
  • Ginger
  • Gladys
  • Glenda
  • Glenna
  • Gloria
  • Golda
  • Goldie
  • Grace
  • Gracie
  • Greta
  • Gretchen
  • Guadalupe
  • Gussie
  • Gwen
  • Gwendolyn

H

  • Hallie
  • Hanna
  • Hannah
  • Harriet
  • Harriett
  • Harriette
  • Hattie
  • Hazel
  • Heather
  • Hedwig
  • Heidi
  • Helen
  • Helena
  • Helene
  • Henrietta
  • Hester
  • Hettie
  • Hilda
  • Hilma
  • Holly
  • Hope
  • Hortense
  • Hulda

I

  • Ida
  • Idella
  • Ila
  • Ilene
  • Ima
  • Imogene
  • Ina
  • Inez
  • Inga
  • Ingrid
  • Iola
  • Iona
  • Ione
  • Ira
  • Irene
  • Iris
  • Irma
  • Isabel
  • Isabell
  • Isabella
  • Isabelle
  • Iva
  • Ivy

Female Dog Names that start with J

Jennifer was the #1 girl name in the US during the 1960s.

  • Jackie
  • Jacqueline
  • Jacquelyn
  • James
  • Jami
  • Jamie
  • Jan
  • Jana
  • Jane
  • Janelle
  • Janet
  • Janette
  • Janice
  • Janie
  • Janine
  • Janis
  • Jannie
  • Jaunita
  • Jayne
  • Jean
  • Jeanette
  • Jeanie
  • Jeanine
  • Jeanne
  • Jeannette
  • Jeannie
  • Jeannine
  • Jenifer
  • Jennie
  • Jennifer
  • Jenny
  • Jeri
  • Jerri
  • Jerry
  • Jessica
  • Jessie
  • Jewel
  • Jewell
  • Jill
  • Jimmie
  • Jo
  • Joan
  • Joann
  • Joanna
  • Joanne
  • Jocelyn
  • Jodi
  • Jodie
  • Jody
  • Johanna
  • Johnnie
  • Jolene
  • Joni
  • Josefina
  • Josephine
  • Josie
  • Joy
  • Joyce
  • Juana
  • Juanita
  • Judi
  • Judie
  • Judith
  • Judy
  • Julia
  • Julianne
  • Julie
  • June
  • Justine

Find more classic names in our Boy Dog Names post!


K

  • Kara
  • Karen
  • Kari
  • Karin
  • Karla
  • Karyn
  • Kate
  • Katharine
  • Katherine
  • Katheryn
  • Kathi
  • Kathie
  • Kathleen
  • Kathrine
  • Kathryn
  • Kathy
  • Katie
  • Katrina
  • Kay
  • Kaye
  • Keisha
  • Kelley
  • Kelli
  • Kellie
  • Kelly
  • Kendra
  • Keri
  • Kerri
  • Kerry
  • Kim
  • Kimberlee
  • Kimberley
  • Kimberly
  • Kirsten
  • Kittie
  • Kizzie
  • Kris
  • Krista
  • Kristen
  • Kristi
  • Kristie
  • Kristin
  • Kristina
  • Kristine
  • Kristy

L

  • Ladonna
  • Lana
  • Lara
  • Lashawn
  • Latanya
  • Latonya
  • Laura
  • Laurel
  • Lauren
  • Lauretta
  • Lauri
  • Laurie
  • Laverne
  • Lavina
  • Lavinia
  • Lavonne
  • Lea
  • Leah
  • Leann
  • Leanne
  • Leatha
  • Leatrice
  • Lee
  • Leigh
  • Leila
  • Lela
  • Lelah
  • Lelia
  • Lena
  • Lenna
  • Lennie
  • Lenora
  • Lenore
  • Leola
  • Leona
  • Leone
  • Leonora
  • Leora
  • Leota
  • Lesa
  • Lesley
  • Leslie
  • Lessie
  • Leta
  • Letha
  • Leticia
  • Letitia
  • Lettie
  • Libbie
  • Lida
  • Lila
  • Lilian
  • Lilla
  • Lillian
  • Lillie
  • Lilly
  • Hoa loa kèn
  • Lina
  • Linda
  • Linnie
  • Lisa
  • Liz
  • Liza
  • Lizzie
  • Lois
  • Lola
  • Lona
  • Lonnie
  • Lora
  • Loraine
  • Lorena
  • Lorene
  • Loretta
  • Lori
  • Lorie
  • Lorine
  • Lorna
  • Lorraine
  • Lorri
  • Lorrie
  • Lottie
  • Lou
  • Louella
  • Louie
  • Louisa
  • Louise
  • Loula
  • LOUVENIA
  • Lovie
  • LuAnn
  • Luanne
  • Lucia
  • Lucie
  • Lucile
  • Lucille
  • Lucinda
  • Lucretia
  • Lucy
  • Ludie
  • Lue
  • Luella
  • Lula
  • LULU
  • ánh trăng
  • Lupe
  • LURA
  • Lutie
  • Luvenia
  • Luz
  • Lyda
  • Lydia
  • Lynda
  • Lynette
  • Lynn
  • Lynne
  • Lynnette

M

Mary là tên nữ số 1 từ những năm 1880 đến những năm 1950.

  • Mabel
  • Mabelle
  • Mable
  • Madeleine
  • Madeline
  • Madelyn
  • Madge
  • Mae
  • Magdalena
  • Magdalene
  • Maggie
  • Malinda
  • Malissa
  • Mamie
  • Mandy
  • Manuela
  • Marcella
  • Marci
  • Marcia
  • Marcie
  • Marcy
  • Margaret
  • Margarita
  • Margery
  • Margie
  • Margo
  • Margret
  • Marguerite
  • Maria
  • Mariah
  • Marian
  • Marianne
  • Maribel
  • Marie
  • Marietta
  • Marilyn
  • Marilynn
  • Marion
  • Marisa
  • Marisol
  • Marjorie
  • Marjory
  • Marla
  • Marlene
  • Marlo
  • Marlys
  • Marnie
  • Marsha
  • Marta
  • Martha
  • Marva
  • Mary
  • Maryann
  • Maryanne
  • Marybeth
  • Maryellen
  • Marylou
  • Mathilda
  • Matie
  • Matilda
  • Mattie
  • Maud
  • Maude
  • Maudie
  • Maureen
  • MAURINE
  • Mavis
  • Maxine
  • Có thể
  • Maybelle
  • Mayme
  • Mazie
  • Meda
  • Megan
  • Melanie
  • Melba
  • Melinda
  • Melisa
  • Melissa
  • Mellie
  • Làn điệu
  • Melva
  • Melvina
  • Mercedes
  • Meredith
  • Merle
  • Vui
  • Mertie
  • Meta
  • Metta
  • Mettie
  • Mia
  • Michael
  • Michele
  • Michelle
  • Mildred
  • Millie
  • Mina
  • Mindy
  • Minerva
  • Minna
  • Minnie
  • Minta
  • Mintie
  • Miriam
  • Missouri
  • Misty
  • Găng
  • Mitzi
  • Mollie
  • Molly
  • Mona
  • Monica
  • Monique
  • Mozelle
  • Muriel
  • Myra
  • Myrna
  • Myrta
  • Myrtie
  • Cây sim

N

  • Nadine
  • Nan
  • Nancy
  • Nanette
  • Nannie
  • Naomi
  • Natalie
  • Natasha
  • Nelda
  • Nell
  • Nelle
  • Nellie
  • Nettie
  • Neva
  • Nichole
  • Nicole
  • Nikki
  • Nina
  • Noelle
  • Nola
  • Nona
  • Nora
  • Noreen
  • Norma

O

  • Ocie
  • Octavia
  • Odessa
  • Ola
  • Oleta
  • Olga
  • Ôliu
  • Olivia
  • Ollie
  • OMA
  • ONA
  • Opal
  • Ophelia
  • Ora
  • Orpha

P

  • Paige
  • Pam
  • Pamela
  • Pansy
  • Pat
  • Patrice
  • Patricia
  • Patsy
  • Patti
  • Pattie
  • Patty
  • Paula
  • Paulette
  • Pauline
  • Ngọc trai
  • Ngọc trai
  • Peggie
  • Peggy
  • Penelope
  • Đồng xu
  • Phebe
  • Philomena
  • Phoebe
  • Phyllis
  • Pinkie
  • Polly
  • Priscilla
  • Sự thận trọng

Q.

  • Nữ hoàng

R

Những gì trong một cái tên? Mà chúng ta gọi là hoa hồng, bởi bất kỳ từ nào khác sẽ có mùi ngọt ngào.
By any other word would smell as sweet.

Shakespeare
  • Rachael
  • Rachel
  • Rachelle
  • Rae
  • Ramona
  • Randi
  • Raquel
  • Reba
  • Rebecca
  • Regina
  • Rena
  • Rene
  • Renee
  • Retha
  • Retta
  • Reva
  • Rhea
  • Rhoda
  • Rhonda
  • Rilla
  • Rita
  • Robbie
  • Robbin
  • Robert
  • Roberta
  • Robin
  • Robyn
  • Rochelle
  • Ronda
  • Rosa
  • Rosalee
  • Rosalie
  • Rosalind
  • Rosalinda
  • Rosalyn
  • Rosanne
  • Hoa hồng
  • Roseann
  • Roseanna
  • Rosella
  • Rosemarie
  • cây mê điệt
  • Rosetta
  • Rosie
  • Rosina
  • Roslyn
  • Rowena
  • Roxanne
  • Roxie
  • Ruby
  • Rubye
  • Ruth
  • Ruthann
  • Ruthie

S

  • Sabrina
  • Sadie
  • Sallie
  • Sally
  • Samantha
  • Sandra
  • Cát
  • Sara
  • Sarah
  • Saundra
  • Savannah
  • Selma
  • Sena
  • Serena
  • Shana
  • Shanna
  • Shannon
  • Shari
  • Sharon
  • Sharron
  • Shauna
  • Shawn
  • Shawna
  • Sheila
  • Shelby
  • Shelia
  • Shelley
  • Shellie
  • Shelly
  • Sheri
  • Sherri
  • Sherrie
  • Sherrill
  • Sherry
  • Sheryl
  • Shirley
  • Shonda
  • Sidney
  • Sondra
  • Sonia
  • Sonja
  • Sonya
  • Sophia
  • Sophie
  • Sophronia
  • Stacey
  • Staci
  • Stacie
  • Stacy
  • Stefanie
  • Stella
  • Stephanie
  • Sudie
  • Kiện
  • Susan
  • Susanna
  • Susanne
  • Susie
  • Suzanne
  • Suzette
  • Sybil
  • Syble
  • Sylvia

T

  • Tabatha
  • Tabitha
  • Tamara
  • Tamela
  • Tamera
  • Tami
  • Tammi
  • Tammie
  • Tóc
  • Tamra
  • Tania
  • Tanya
  • Tara
  • Tasha
  • Tena
  • Tennie
  • Teresa
  • Teri
  • Terri
  • Terrie
  • Terry
  • Tessie
  • Theda
  • Thelma
  • Có một
  • Therese
  • Tiffany
  • Tillie
  • Tina
  • Tisha
  • Tommie
  • Toni
  • Tonia
  • Tonja
  • Tonya
  • Tracey
  • Traci
  • Tracie
  • Tracy
  • Tressie
  • Tricia
  • Trina
  • Trisha
  • Trudy

U

  • Una

V

  • Vada
  • Valarie
  • Valeria
  • Valerie
  • Vanessa
  • Veda
  • Velma
  • Vera
  • Verda
  • Verna
  • Vernie
  • Veronica
  • Vesta
  • Vicki
  • Vickie
  • Vicky
  • Victoria
  • Vida
  • Vina
  • Vinnie
  • Viola
  • màu tím
  • Virgie
  • Virginia
  • Vivian

W

  • Wanda
  • Wendi
  • Wendy
  • Wilda
  • Wilhelmina
  • Willa
  • William
  • Willie
  • Wilma
  • Winifred
  • Winnie
  • Winona

Y

  • Yolanda
  • Yvette
  • Yvonne

Z

  • Zada
  • Zelda
  • Zella
  • Zelma
  • Zoe
  • Zola
  • Zora
  • Zula

Làm thế nào để chọn từ rất nhiều tên chó!

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Trong việc đặt tên cho mỗi con chó cái của chúng tôi, chúng tôi đã đấu tranh để chọn tên con chó gái mà cả hai đều phù hợp với tính cách của chúng và có ý nghĩa đặc biệt đối với chúng tôi. Irie, được đặt theo tên của một từ Patois của Jamaica có nghĩa là tất cả những người giỏi, cả hai và Tiki đều được nhận nuôi sau khi chúng tôi hoàn thành nhiều cuốn sách hướng dẫn Caribbean nên chúng được đặt tên cho phù hợp.

Việc chọn lọc trong một sự lựa chọn tên có thể không chỉ là vì sở thích cá nhân mà còn vì một thứ mà người La Mã cổ đại gọi là Ost Ost Omen hoặc tên là một dấu hiệu.the name is a sign.

Ngày nay, thường được gọi là chủ nghĩa quyết định đề cử của người Viking, ý tưởng là mọi người hay có thể là những con chó? .

Tương tự, một số tên được gọi là Apt từ một cái tên mà bạn có thể đoán, APT. Lấy ví dụ, các nhà khí tượng học Anh và Mỹ Sara Blizzard và Amy Freeze, hoặc người đàn ông nhanh nhất thế giới, Usain Bolt.

Tên nào sẽ có khả năng cho con chó gái mới của bạn?

Thêm ý tưởng cho tên con chó con gái

  • Tên chó kẹo
  • Tên lấy cảm hứng cho chó cho chó
  • Tên chó hoàng gia
  • Tên hoa cho chó

Ghim nó để nhớ những tên chó gái này!

20 tên chó cái hàng đầu năm 2022

Tên con chó cái tuyệt nhất là gì?

Top Cool Girl Dog Tên..
Olive..
Pepper..
Phoebe..
Raven..
Zelda..

Một cái tên hay cho một cô gái chó 2022 là gì?

500 tên chó cái hàng đầu vào năm 2022:.

Tên chó cái không phổ biến nhất là gì?

Tên chó cái hiếm..
Trinity..
Bekke..
Zobiya..
Paisley..

Con chó gái nổi tiếng nhất là gì?

Tên con chó nữ phổ biến nhất..
Bella..
Daisy..
Bailey..