Bài tập tiếng anh lớp 5 mới

Prev Article Next Article

Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em nhé Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em …

source

Xem ngay video bài tập tiếng Anh – lớp 5

Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em nhé Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em …

bài tập tiếng Anh – lớp 5 “, được lấy từ nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=0hxoepxIf7Y

Tags của bài tập tiếng Anh – lớp 5: #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

Bài viết bài tập tiếng Anh – lớp 5 có nội dung như sau: Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em nhé Video mới sẽ được chiếu hàng ngày vào 7:30 giờ tối các em …

Bài tập tiếng anh lớp 5 mới

Từ khóa của bài tập tiếng Anh – lớp 5: tiếng anh lớp 5

Thông tin khác của bài tập tiếng Anh – lớp 5:
Video này hiện tại có lượt view, ngày tạo video là 2021-04-30 16:56:27 , bạn muốn tải video này có thể truy cập đường link sau: https://www.youtubepp.com/watch?v=0hxoepxIf7Y , thẻ tag: #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

Cảm ơn bạn đã xem video: bài tập tiếng Anh – lớp 5.

Prev Article Next Article

Giải bài tập tiếng Anh lớp 5 mới, sách thí điểm, tất cả các kĩ năng đọc (reading), viết (writting), nghe (listening), nói (Speaking) cũng như từ vựng và ngữ pháp (Getting started), Communication, closer look...


Cuốn ebook "Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài" do Tủ sách luyện thi sưu tẩm, tổng hợp, tuyển chọn và biên soạn bao gồm các bài tập chọn lọc bao trùm toàn bộ kiến thức của 20 Unit (từ Unit 1- Unit 20) của chương trình sách giáo khoa tiếng anh lớp 5 chương trình mới. Với các dạng bài ôn tập này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện nắm vựng các kiến thức trọng tâm theo từng đơn vị học bài, đồng thời mở rộng một cách rõ rệt về vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và khả năng đọc hiểu, luyện dịch.

CLICK LINK DOWNLOAD EBOOK TẠI ĐÂY.

Thẻ từ khóa: Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài, Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài pdf, Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài ebook, Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài download, Tải sách Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài, Download sách Bài tập tiếng anh lớp 5 theo từng đơn vị học bài, Bài tập tiếng anh lớp 5 chương trình mới, Bài tập tiếng anh lớp 5 chương trình mới pdf, Bài tập tiếng anh lớp 5 chương trình mới ebook, Bài tập tiếng anh lớp 5 thí điểm, Bài tập tiếng anh lớp 5 thí điểm pdf

Bài tập tiếng anh lớp 5 mới

1. She (go) ____ shopping with her friends yesterday.

2. It's cloudy. Don't go out without an umbrella because it (be) _____ rain.

3. Everyday, she often (get) _____ up at 6 a.m. She (brush) ____ her teeth and (have) _____ breakfast. After that, she (go) _____ to school and (learn) ____ from 7 a.m to 11 a.m. 

4. A: Hey, can you (go) ____ out and (buy) ____ some bread for me?

    B: OK. I (buy) _____ it for you.

5. I (not see) ____ you for ages.

6. There (be) _____ a pen and two books on the table.

7. A: What (be) ____ you doing?

    B: I (do) ____ my homework and (study) _____ English.

8. She (live) ____ in Nam Dinh.

9. A: How much (be) ____ this shirt?

    B: It (be) _____ $5.

10. A: What (do) ____ tomorrow?

      B: I still don't have a plan. Maybe I (go) ____ swimming with my friends.

Đáp án:

  1. goes
  2. is going to
  3. gets/brushes/has/goes/learns
  4. go/buy/will buy
  5. haven't seen
  6. is
  7. are/am doing/am studying
  8. Lives
  9. is/is
  10. will you do/will go

1.  Old     Book     Pen     Chair     Door

2. Banana     Grapes     Apple     Coconut     Tiger

3. Pink     Orange     Blue     Green     Write

4. Hair     Eyes     Stage     Ears    Finger

5. Spoon     Plates     Bowl     Knife     Milk

Đáp án:

1. old 

2. tiger

3. write

4. stage

5. milk 

>>>> ĐỪNG BỎ LỠ Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mất gốc. CLICK NGAY!!!

1. Ha Noi is the ____ of Vietnam

A.             Capital

B.             Country

C.             Pen

D.             Tree

2. There are two ____ on the table.

A.             Pens

B.             Brushs

C.             Eraser

D.             Shoe

3. A: Who do you live ____ ?

    B: I live ____ my parents.

A.             with - with

B.             in - with

C.             for - in

D.             in - in

4. He (live) ____ 18 Tran Hung Dao Street.

A.             live - in

B.             lives - on

C.             lives - at

D.             lived - at

5. How many ____ are there in your class?

A.             Student

B.             Teacheres

C.             Pupil

D.             Students

6. Da Lat is one of _____ _____ in Viet Nam.

A.             the most beautiful - cities

B.             more beautiful - country

C.             beautiful - town

D.             beautiful - cities

7. There ____ many ____ in the garden.

A.             are - tree

B.             is - flower

C.             are - flowers

D.             is - tree

8. How far is it ____ your house ____ your school?

A.             from - to

B.             till - to

C.             in - at

D.             at - to

9.  _____ your book, please!

A.             Closes

B.             Opened

C.             Open

D.             Closed

10. She was late ____ school because ____ rain.

A.             for - in

B.             for - of

C.             to - at

D.             with - with

Đáp án: 

1. address/ What/ Mai’s/ is?  

2.  does/ she/ Who/ with/ live ?  

3.  her/ Is/ house/ beautiful?  

4.  56 Nguyen Trai/ is/ Street/ It.  

5.  she/ Where/ does/ live?

6.  Danang/ hometown/ His/ city/ is.  

7.  hometown/ like/ What/ his/ is?  

8.  small/ quiet/ village/ and/ It/ is/a. 

Đáp án: 

  1. What is Mai's address?
  2. Who does she live with?
  3. Is her house beautiful?
  4. It is 56 Nguyen Trai Street.
  5. Where does she live?
  6. His hometown is Danang city.
  7. What is his hometown like?
  8. It is a small and quiet village.
  1. He is doing his homework now.
  2. It cost $3.
  3. It takes me 20 minutes to go to school.
  4. She lives in Nam Dinh.
  5. It will rain tomorrow.
  6. I have a pen.
  7. This village is very peaceful.
  8. My favourite subject is English.
  9. I often play football after school.
  10. She comes from England.

Đáp án: 

  1. He isn't/is not doing his homework now.
  2. It doesn't/does not cost $3.
  3. It doesn't/does not take me 20 minutes to go to school.
  4. She doesn't/does not live in Nam Dinh.
  5. It won’t/will not rain tomorrow.
  6. I don't/do not have a pen.
  7. This village isn't/is not very peaceful.
  8. My favourite subject is not/isn't English.
  9. I don't/do not often play football after school.
  10. She doesn't/does not come from England.

Trên đây là 5 bài tập cho trẻ học tiếng Anh lớp 5 có đáp án chi tiết, ba mẹ có thể dùng làm tài liệu để dạy con học. Ngoài ra, bé cũng có thể học tiếng Anh lớp 5 online hoàn toàn miễn phí qua kênh Youtube Học tiếng Anh Langmaster. 

=> Test trình độ Tiếng Anh của bản thân: TẠI ĐÂY

LANGMASTER

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Bài tập tiếng anh lớp 5 mới