Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Tiếp nối phần kiến thức về số tự nhiên, Vuihoc.vn sẽ giới thiệu đến các em về phần kiến thức tiếp theo. Đó là Toán lớp 4 Các số có 6 chữ số. Các em hãy cùng học và ghi nhớ nhé!

Tiếp nối phần kiến thức về số tự nhiên, Vuihoc.vn sẽ giới thiệu đến các em về phần kiến thức tiếp theo. Đó là Toán lớp 4 Các số có 6 chữ số. Các em hãy cùng học và ghi nhớ nhé!

1. Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

Đầu tiên, các em hãy cùng ôn lại những phần kiến thức quan trọng liên quan mà chúng ta đã học. Mối quan hệ giữa các hàng này như thế nào, chúng ta hãy ôn lại nhé!

  • 1 đơn vị =1
  • 10 đơn vị = 1 chục = 10
  • 10 chục = 1 trăm =100
  • 10 trăm = 1 nghìn =1 000
  • 10 nghìn = 1 chục nghìn = 10 000

2. Giới thiệu về hàng trăm nghìn

Tiếp nối kiến thức ở trên, chúng ta có thể suy ra:

  • 10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

       Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

3. Cách viết và đọc các số tới 6 chữ số

3.1. Cách đọc, cách viết: 

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

3.2. Ví dụ: 

• Số: 136 789.            

Đọc là: Một trăm ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.           

• Số: Hai trăm linh chín nghìn một trăm bốn mươi bảy.             

Viết là: 209 147. 

4. Bài tập vận dụng đọc viết các số có 6 chữ số (Có hướng dẫn giải + đáp án)

4.1. Đề bài

Bài 1: Cho các số sau: 450 731; 200 582; 570 004; 

a) Đọc các số trên

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng:

134 780; 305 600; 899 111; 900 500

Bài 3: Viết tiếp 3 số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống:

a) 100 000; 200 000; 300 000;...

b) 350 000; 400 000; 450 000;...

c) 110 000; 210 000; 310 000;...

d) 145 000; 345 000; 545 000;...

Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:

a) Hai trăm nghìn, hai chục nghìn, hai nghìn, hai trăm, hai chục và hai đơn vị.

b) Năm trăm nghìn, năm nghìn và năm đơn vị.

4.2. Lời giải toán lớp 4 bài các số có 6 chữ số

Bài 1: 

a) Các số đọc lần lượt là:

Bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt

Hai trăm nghìn năm trăm tám mươi hai

Năm trăm bảy mươi nghìn không trăm linh tư

b) Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 200 582; 450 731; 570 004.

Bài 2: 

134 780= 100 000+30 000+4 000+700+80

305 600= 300 000+ 5 000+ 600

899 111= 800 000+90 000+ 9 000+ 100+10+1

900 500= 900 000+ 500

Bài 3: 

a) 100 000; 200 000; 300 000; 400 000; 500 000; 600 000.

b) 350 000; 400 000; 450 000; 500 000; 550 000; 600 000.

c) 110 000; 210 000; 310 000; 410 000; 510 000; 610 000.

d) 145 000; 345 000; 545 000; 745 000; 945 000; 1 145 000.

Bài 4: 

a) Ta có: 200 000+20 000+2 000+ 200+20+2= 222 222

b) Ta có: 500 000+ 5 000+ 5= 505 005

5. Bài tập tự luyện toán lớp 4 đọc viết các số có 6 chữ số (Có đáp án)

5.1. Đề bài toán lớp 4 các số có sáu chữ số

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

5.2. Đáp án toán lớp 4 các số có 6 chữ số

Bài 1: 

a) 

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn không trăm mười một

Hai trăm mười bốn nghìn sáu trăm linh năm 

Bảy trăm nghìn không trăm năm mươi mốt

b) 700 051; 425 011; 214 605

Bài 2:

  • 987 089= 900 000+80 000+7 000+ 80+9
  • 123 456= 100 000+20 000+ 3 000+ 400+50+6
  • 561 000= 500 000+60 000+1 000
  • 409 005= 400 000+ 9 000+ 5

Bài 3:

a) 210 000; 230 000; 250 000; 270 000; 290 000

b) 145 000; 150 000; 155 000; 160 000; 165 000

c) 111 000; 222 000; 333 000; 444 000; 555 000

d) 530 000; 560 000; 590 000; 620 000; 650 000

Bài 4: 

a) 362 251

b) 506 007

6. Giải bài tập sách giáo khoa bài học toán lớp 4 các số có 6 chữ số

6.1. Đề bài: 

Bài 1: Viết theo mẫu

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Bài 2: Viết theo mẫu

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Bài 3: Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.

Bài 4: Viết các số sau:

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;

b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;

c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;

d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai;

6.2. Đáp án

Bài 1: 

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Viết số: 52 3453

Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.

Bài 2: 

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4

Bài 3:

  • 96 315 đọc là: Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
  • 796 315 đọc là: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
  • 106 315 đọc là: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
  • 106 827 đọc là: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.

Bài 4: 

a) 63 115

b) 723 936

c) 943 103

d) 860 372

Hi vọng là chúng mình đã làm quen với Toán lớp 4 các số có 6 chữ số một cách đầy đủ. Chúng mình hãy cùng nhau luyện tập nhiều hơn qua các bài học khác của Vuihoc.vn nhé.

Giúp con nắm chắc công thức và các dạng toán khó phần Phân số, hình học... từ đó làm bài tập nhanh và chính xác. Mục tiêu điểm 10 môn Toán.

900.000

Chỉ còn 750.000

Chỉ còn 2 ngày

a) 63 115;

b) 723 936;

c) 943 103;

d) 860 372.

Các câu hỏi tự luyện Số có sáu chữ số

Sau khi học xong lý thuyết cần nắm và làm được các bài tập sách giáo khoa, các câu hỏi tự luyện do iToan biên soạn sẽ giúp bé củng cố và nâng cao kiến thức:

Phần câu hỏi

Câu 1: Cho số 534689. Số đã cho có …. trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 8 chục, 9 đơn vị

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2: Số có 6 chục nghìn , 8 nghìn , 6 trăm , 5 chục , 9 đơn vị viết là:

A. 68956

B. 686590

C. 68659

Câu 3: Điền vào chỗ chấm: Cho số 678015. Số đã cho gồm 6 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 8 nghìn,… chục, 5 đơn vị

A. 6

B. 7

C. 1

D. 5

Câu 4: … chục = 1 trăm :

A. 8

B. 9

C. 10

D. 12

Câu 5: Cho số 895390: Số đã cho gồm 8 trăm nghìn, 9 chục nghìn,… nghìn, 3 trăm, 9 chục

A. 9

B. 5

C. 3

D. 8

Phần đáp án

1.D                     2.C                    3.C                       4.C                      5.B

Giúp con đạt điểm 9-10 dễ dàng Môn toán cùng Toppy

Với mục tiêu lấy học sinh làm trung tâm, Toppy chú trọng việc xây dựng cho học sinh một lộ trình học tập cá nhân, giúp học sinh nắm vững căn bản và tiếp cận kiến thức nâng cao nhờ hệ thống nhắc học, thư viện bài tập và đề thi chuẩn khung năng lực từ 9 lên 10.

Kho học liệu khổng lồ

Kho video bài giảng, nội dung minh hoạ sinh động, dễ hiểu, gắn kết học sinh vào hoạt động tự học. Thư viên bài tập, đề thi phong phú, bài tập tự luyện phân cấp nhiều trình độ.Tự luyện – tự chữa bài giúp tăng hiệu quả và rút ngắn thời gian học. Kết hợp phòng thi ảo (Mock Test) có giám thị thật để chuẩn bị sẵn sàng và tháo gỡ nỗi lo về bài thi IELTS.

Số be nhất có 6 chữ số Toán lớp 4
Học online cùng Toppy

Nền tảng học tập thông minh, không giới hạn, cam kết hiệu quả

Chỉ cần điện thoại hoặc máy tính/laptop là bạn có thể học bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu. 100% học viên trải nghiệm tự học cùng TOPPY đều đạt kết quả như mong muốn. Các kỹ năng cần tập trung đều được cải thiện đạt hiệu quả cao. Học lại miễn phí tới khi đạt!

Tự động thiết lập lộ trình học tập tối ưu nhất

Lộ trình học tập cá nhân hóa cho mỗi học viên dựa trên bài kiểm tra đầu vào, hành vi học tập, kết quả luyện tập (tốc độ, điểm số) trên từng đơn vị kiến thức; từ đó tập trung vào các kỹ năng còn yếu và những phần kiến thức học viên chưa nắm vững.

Trợ lý ảo và Cố vấn học tập Online đồng hành hỗ trợ xuyên suốt quá trình học tập

Kết hợp với ứng dụng AI nhắc học, đánh giá học tập thông minh, chi tiết và đội ngũ hỗ trợ thắc mắc 24/7, giúp kèm cặp và động viên học sinh trong suốt quá trình học, tạo sự yên tâm giao phó cho phụ huynh.

Lời kết

Sau bài học này, hi vọng các em đã có thể ứng dụng các số có sáu chữ số trong tình huống thực tế hàng ngày, để thành thạo và nắm bài tốt hơn. Để học thêm nhiều bài học thú vị Toán lớp 4, bé có thể tham khảo trang Toppy.vn. Toppy đem đến những bài học biên soạn theo chương trình sách giáo khoa, nhưng với một phương pháp dạy và học mới mẻ hơn, không chỉ giúp bé nắm vững kiến thức mà còn khơi gợi được niềm cảm hứng, đam mê học tập của các bé. Mời các bạn học sinh, quý phụ huynh tham khảo!

>> Xem thêm nhiều bài giảng Toán khác tại iToan:

* So sánh các số tròn trăm