Aligned nghĩa là gì

Aligned là gì, nghĩa của từ align

Là Gì 27 Tháng Bảy, 2021 Là Gì
Later this year, the company will introduce a price platform for its home insurance contracts, và will align all its prices.

Bài Viết: Aligned là gì

align sth with sth More scientific methods of aligning boardroom pay with shareholder returns are needed.
The manufacturing processes, whether designed for cost efficiency, speed, or quality are in alignment with company objectives.
The authors suggest that representations from one participants head are aligned directly with those from the other participants head.
These examples are from corpora và from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge hethongbokhoe.com editors or of Cambridge University Press or its licensors.
During lignification, phenyl rings of lignin precursors align to the cellulose molecule surfaces in a controlled và ordered process.
In this history, epistemologies và styles of political philosophy have aligned differently at different times.
Then the robot is commanded to align the surgical tool to the planned surgical tool path và to reach the tumor targets.
The flow is exposed to a uniform magnetic field which is oriented perpendicular to two duct walls và aligned with the non-conducting cylinder.
Like other quotations in the score, the quotation from the book aligns otherwise unaligned episodes và characters.

Xem Ngay: Ide Là Gì Integrated Development Environment

I aligned the metrical sequences obtained from the traditional repertoire against this tune to establish yet another parameter for metrical fit.
The horizontal dashed lines have been aligned with the intersections of the 520and 650-nm lines và the four spectral-sensitivity functions.
I align with the latter view history has witnessed the flourishing of many normative systems we now find dubious or even paradigmatically unacceptable.
To this end, astrocyte cultures have been aligned through exposure to electric fields of physiological strength.
If the conscious ascription of a mental state is necessary for alignment, then people will only align if they perform such ascriptions.

Xem Ngay: S/o Là Gì So Và S/o Là Viết Tắt Của Từ Gì

Thể Loại: Chia sẻ Kiến Thức Cộng Đồng

Xem Ngay: Trưởng Khoa Tiếng Anh Là Gì, Trưởng Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Bài Viết: Aligned là gì, nghĩa của từ align

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: //hethongbokhoe.com Aligned là gì, nghĩa của từ align

Related

  • However Là Gì However Or How Ever Là Gì
  • Bút Toán Là Gì Kết Chuyển Trong Kế Toán Là Gì
  • brittle là gì
  • Phương pháp 5 why là gì ? cách sử dụng phương pháp 5 why hiệu quả
  • Despite Of Là Gì In Spite Of Or Despite Là Gì
  • Viêm Là Gì Bệnh Viêm âm Dạo Là Gì
  • Thai Máy Là Gì Hướng Dẫn Đếm Cử Động Thai [Thai Máy]
  • Tết Trùng Cửu Là Gì
  • Phi Lợi Nhuận Là Gì
  • Quốc Hội Là Gì Chức Năng Của Quốc Hội

Video liên quan

Chủ Đề