Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Để học tốt tiếng Anh, bên cạnh việc tiếp thu kiến thức mới, bé cũng cần luyện thêm về bài tập tiếng Anh lớp 4 để củng cố những kiến thức từ vựng, ngữ pháp và phát âm đã được học. Trong bài viết sau đây, Apollo English đã tổng hợp cho bố mẹ và bé các bài tập + đáp án chi tiết về tiếng Anh lớp 4. Tham khảo ngay nhé!

Bài tập tiếng Anh lớp 4 - Học kỳ I

Unit 1: Nice to see you again

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 cơ bản số 1: Hoàn thành những câu sau

nightseearegood againname

  1. Nice to ___ you ___.
  2. ___ evening, Miss Lan.
  3. Good ___.
  4. How ___ you, Joy?
  5. My ___ is Jack.

Đáp án:

1. see - again2. good3. night4. are5. name

Bài tập số 2: Sắp xếp các từ được cho theo thứ tự

  1. see/ you/ Nice/ to/ again
  2. are/ you/ How/
  3. See/ later/ you
  4. am/ I/ well/ very

Đáp án:

  1. Nice to see you again.
  2. How are you?
  3. See you later.
  4. I am very well.

Bài tập tiếng Anh số 3: Đọc và nối các từ tương ứng

A ColumnB Column1/ Good afternoon, class.A. Nice to see you, too.2/ How are you, Mai?B. Have a night sleep, too 3/ Goodbye, Mr.Nam.C. Good afternoon, Miss Loan.4/ Nice to see you.D. Bye, Joy. See you later.5/ Good night.E. I’m doing great. Thanks.

Đáp án:

1C – 2E – 3D – 4A – 5B

Unit 2: I’m from Japan

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập 1: Chọn các từ khác với những từ còn lại

1/ A. Monday B. Tuesday C. Birthday D. Friday

2/ A. Vietnam B. First C. Second D. Fourth

3/ A. Japanese B. Canada C. Vietnamese D. Chinese

Đáp án:

1/ C – Birthday

Các đáp án còn lại chỉ ngày trong tuần như Monday (Thứ hai), Tuesday (Thứ ba), Friday (Thứ sáu).

2/ A – Vietnam

Ba đáp án khác liên quan đến số thứ tự.

3/ B – Canada

Canada là tên gọi để chỉ một quốc gia, còn các từ vựng còn lại liên quan đến con người, hoặc ngôn ngữ của một quốc gia.

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1/ There ___ four dogs on the table.

A/ are B/ is C/ do D/ does

2/ He ___ from Japan.

A/ are B/ is C/ do D/ does

3/ This is my brother. ___ is Phong.

A/ Her name B/ He name C/ His name D/ Its name

4/ Makoto ___ from Japan. ____ nationality is Japanese.

A/ are - His B/ is - He C/ are - He D/ is – His

5/ Where’s ___ father from?

A/ your B/ is C/ do D/ does

Đáp án:

1A – 2B – 3C – 4D – 5A

Bài tập 3: Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời câu hỏi

Hello, everyone. My name is Mai. I’m eleven years old. I’m a pupil. I’m in class 4B in Nguyen Thi Minh Khai Primary School. I’m from Vietnam.

This is my friend, Suga. He’s the same age as me. He’s a pupil, too. He is from Korea.

1/ What is her name?

2/ How old is she?

3/ What does she do?

4/ Where is she from?

5/ Where is Suga from?

Đáp án:

1/ Her name is Mai.

2/ She is eleven years old.

3/ She is a pupil.

4/ She is from Vietnam.

5/ Suga is from Korea.

Unit 3: What day is it today?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 3: Nhìn hình và chọn đáp án chính sác

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

A/ Go shopping

B/ Go fishing

C/ Go swimming

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

A/ Listen to music

B/ Reading book

C/ Watch TV

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

A/ Listen to music

B/ Play the guitar

C/ Dance

![Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 cho bé ](https://https://i0.wp.com/lh5.googleusercontent.com/7PMwmw7UqZWYC1E8f0rEtBojfxGY8OsFlbmTj07q9P40fz6A61YQKR9hZOw0mGbCnTFRADo5DONogQBa5JmWTVugz0IJVW1NpKr-9sL6F3j5JQNPSMWD7yvrteZJkVD5Xkrc9gGcHNGJYgYzyYRiQmo)

A/ Play badminton

B/ Play volleyball

C/ Play basketball

![Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 ](https://https://i0.wp.com/lh6.googleusercontent.com/qR6851f8TqGr99xZu5F6Gw7JgEvZU_MMw4LdgMNWraC7dZggl2qT2Sxc34-GNpJiAaZ0Aw6qGSjJS3UjbYNdNsolJAEe5x1wHSKIac3CMSwLoFByLo0RcwnD6s49jtNhzsRZEAYyy3MAmIheEmzgIj0)

A/ Monday

B/ Tuesday

C/ Friday

Đáp án

1A – 2C – 3A – 4B – 5B

Bài tập tiếng Anh lớp 4 cơ bản: Viết các chữ còn thiếu

1/ M_ND_Y 2/ __IDAY

3/ W_DN_SD_Y 4/ T__SDAY

Đáp án:

1/ MONDAY

2/ FRIDAY

3/ WEDNESDAY

4/ TUESDAY

Bài tập 3: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1/ Hôm nay là thứ mấy?

2/ Em có tiết Toán hôm nay.

3/ Bạn có tiết Mỹ thuật vào thứ 6 không?

4/ Jin thăm ông bà của mình vào mỗi cuối tuần.

5/ Nam đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Đáp án:

1/ What day is it today?

2/ I have a Math lesson today.

3/ Do you have Art lessons on Friday?

4/ Jin visits his grandparents every weekend.

5/ Nam goes to school from Monday to Friday.

Unit 4: When’s your birthday?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 4: Chọn đáp án đúng nhất

1/ When’s___ birthday?

A/ you B/ his C/ it D/ she

2/ Vietnamese Independence Day is on the second ___ September.

A/ in B/ on C/ at D/ of

3/ Her birthday is on the ___ of July.

A/ fourth B/ four C/ fourteen D/ twenty-four

Đáp án:

1B – 2D – 3A

Bài tập 2: Đọc và nối các câu tương ứng

A ColumnB Column1/ 01/10/2023A/ It’s December 30th, 20232/ 07/07/2023B/ It’s February 16th, 20233/ 30/12/1923C/ It’s October 1st, 20234/ 12/09/2023D/ It’s September 12th, 20235/ 16/02/2023E/ It’s July 7th, 2023

Đáp án

1C – 2E – 3A – 4D – 5B

Bài tập 3: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng

1/ date/ What/ is/ the/ today/?

2/ brother/ plays/ my/ Sundays/ on/ volleyball/

3/ like/ Does/ sports?/ Mai/ playing/

4/ her /visits/ cousins/ Lan/.

5/ office/ the/ to/ go/ from/ Tuesday/ Saturday/ My/ to/father .

Đáp án:

1/ What day is it today?

2/ My brother plays volleyball on Sundays.

3/ Does Mai like playing sports?

4/ Lan visits her cousins.

5/ My father goes to the office from Tuesday to Saturday.

Unit 5: Can you swim?

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Chọn từ khác loại so với các từ còn lại

1/ A/ volleyball B/ football C/ guitar D/ badminton

2/ A/ pen B/ swim C/ draw D/ study

3/ A/ mother B/ classmate C/ sister D/ father

4/ A/ who B/ why C/ what D/ son

5/ A/ basketball B/ play C/ table tennis D/ chess

Đáp án:

1/ C – guitar

Các đáp án khác đều là tên gọi của các môn thể thao, guitar chỉ tên gọi của đàn ghi-ta, một loại nhạc cụ.

2/ A – pen

Pen (bút mực) chỉ dụng cụ học tập, trong khi các từ vựng khác chỉ một hoạt động nào đó.

3/ B – classmate

Classmate (bạn cùng lớp), các từ còn lại là tên gọi các thành viên trong gia đình.

4/ D – son

Các đáp án khác đều là từ để hỏi: What (cái gì), Why (tại sao), Who (ai).

5/ B – play

Play (chơi) là từ chỉ một hành động, các từ còn lại chỉ các môn thể thao.

Bài tập 2: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

1/ Hoang, Hoa and Huong is playing badminton.

2/ Who is it? – It’s a book.

3/ Nam cans swim.

4/ I likes playing chess and football.

5/ Can she plays the piano?

Đáp án:

1/ is => are

2/ Who => What

3/ cans => can

4/ likes => like

5/ plays => play

Bài tập 3: Điền các từ sau vào câu thích hợp

ClimbRunCanPetYes

Lan: Do you have a (a) ___, Hoa?

Hoa: (b) ___, I do. I have a cute cat.

Lan: What (c) ___ it do?

Hoa: It can (d) ___ and (e) ___ the tree.

Đáp án:

a/ petb/ Yesc/ cand/ rune/ climb

Unit 6: Where’s your school?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập 1 Unit 6: Đọc đoạn văn và quyết định các câu sau đây là Đúng hay Sai.

My name is John. I come from The United States. I am eleven years old. I study in Grade 4 at Jefferson Elementary School. It's a wonderful school with fantastic facilities.

Our school building is spacious, and we have a large playground where we can play during the break time. Inside, there are thirty classrooms, each equipped with a whiteboard for our lessons.

I am passionate about reading, and the library provides me with a vast collection of books to explore. I feel fortunate to be a student at Jefferson Elementary School, and I cherish the learning opportunities it offers me.

1/ John is from the U.S. A. True B. False

2/ He is twelve years old. A. True B. False

3/ He studies in Grade 5l. A. True B. False

4/ His school has 30 classrooms. A. True B. False

5/ He is passionate about playing soccer. A. True B. False

Đáp án:

1/ A – True2/ B – False3/ B – False4/ A – True5/ B – False

Bài tập 2: Nối các câu với câu trả lời tương ứng

A ColumnB Column1/ Where do you live?A/ Mai is in 4A class.2/ What class is Mai in?B/ Yes, it is.3/ Where is your school?C/ My school is in Hoang Dieu 2 Street.4/ Is your address in 36 Town Square?D. I live in Ho Chi Minh city.

Đáp án:

1D – 2A – 3C – 4B

Unit 7: What do you like doing?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 7: Chọn đáp án đúng

1/ ______ do you like doing?

  1. what B. when C. why D. where

2/ Hanni likes _______ the piano.

  1. play B. playing C. plays D. played

3/ John doesn’t like _______ chess.

  1. doing B. playing C. flying D. going

4/ What is Mai’s ________? – She likes singing.

  1. favourite B. doing C. going D. colour

5/ Tony and I ________ some funny stories about Mr.Bean.

  1. is reading B. will read C. to read D. are reading

Đáp án:

1A - 2B - 3B - 4A - 5D

Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1/ Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

A/ What do you like doing?

B/ What do you do in your free time?

C/ What does your mother do in her free time?

D/ Where do you like going in your free time

2/ Sở thích của chị gái bạn là gì?

A/ What’s your brother hobby?

B/ What’s your hobby?

C/ What’s your sister bobby?

D/ What’s your sister's hobby?

3/ Henry không thích chơi bóng rổ và đọc sách.

A/ Henry doesn’t like playing basketball and read books.

B/ Henry doesn’t like playing basketball and reading books.

C/ Henry likes playing basketball and reading book.

D/ Henry doesn’t like playing chess and reading book.

Đáp án:

1B - 2D - 3B

Unit 8: What subjects do you have today?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 8: Điền các từ được cho vào chỗ trống tương ứng

Like Late LessonsScience

An: What (a) ___ have you got today?

Jack: I’ve got Music, Art (b) ___ and Maths.

Jack: I like Music but I don’t (c)___ Maths.

An: Oh, I love Maths.

Jack: We’re (d) ___ for school. Let’s run.

Đáp án:

  1. lessons
  1. Science
  1. like
  1. late

Bài tập 2: Sắp xếp lại thành các từ đúng

1/ a t M h s

2/ e n e s e m i t V a

3/ A t r

4/ S c e c i n e

5/ E g l s h i n

6/ M i c u s

7/ I f o n r a m o n t i T c e h o n l g o y

Đáp án:

1/ Maths2/ Vietnamese3/ Art4/ Science5/ English6/ Music7/ Information Technology

Bài tập số 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

Bài tập tiếng Anh lớp 4 này sẽ giúp các em luyện tập phần phát âm của bản thân.

1/ A. house B. hour C. he D. hot

2/ A. luck B. cut C. such D. June

3/ A. sun B. see C. son D. sure

4/ A. see B. free C. meet D. beer

Đáp án

1/ B- hour

  1. house: /haʊs/
  1. hour: /aʊər/
  1. he: /hiː/
  1. hot: /hɒt/

2/ D - June

  1. luck: /lʌk/
  1. cut: /kʌt/
  1. such: /sʌtʃ/
  1. June: /dʒuːn/

3/ D - sure

  1. sun: /sʌn/
  1. see: /siː/
  1. son: /sʌn/
  1. sure: /ʃɔːr/

4/ D - beer

  1. see: /siː/
  1. free: /friː/
  1. meet: /miːt/
  1. beer: /bɪər/

Unit 9: What are they doing?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành các từ sau

1/ She is WRITI_G a letter.

  1. N
  2. M
  3. L
  4. K

2/ I’m TAK_NG a photo.

  1. A
  2. U
  3. I
  4. O

3/ He is PL_YING the guitar.

  1. O
  2. I
  3. E
  4. A

4/ She is STA_DING next to the door.

  1. O
  2. N
  3. M
  4. P

5. The professor is TEA_HING in the class.

  1. C
  2. D
  3. G
  4. H

Đáp án:

1A - 2C - 3D - 4B - 5A

Bài tập 2: Chọn từ có đại từ khác với những từ còn lại

Hãy ôn tập phần phát âm tiếng Anh qua bài tập sau nhé:

1/ A. cake B. bat C. black D. rabbit

2/ A. who B. why C. when D. what

3/ A. piano B. fish C. milk D. spider

4/ A. weather B. throw C. thirsty D. thin

5/ A. eat B. peach C. bread D. read

Đáp án:

1/ A

  1. cake: /keɪk/
  2. bat: /bæt/
  3. black: /blæk/
  4. rabbit: /ˈræb.ɪt/

2/ A

  1. who: /huː/
  2. why: /waɪ/
  3. when: /wen/
  4. what: /wɒt/

3/ D

  1. piano: /pɪˈæn.əʊ/
  2. fish: /fɪʃ/
  3. milk: /mɪlk/
  4. spider: /ˈspaɪ.dər/

4/ A

  1. weather: /ˈweð.ər/
  2. throw: /θrəʊ/
  3. thirsty: /ˈθɜː.sti/
  4. thin: /θɪn/

5/ C

  1. eat: /iːt/
  2. peach: /piːtʃ/
  3. bread: /bred/
  4. read: /riːd/

Unit 10: Where were you yesterday?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Chọn đáp án khác với các từ còn lại

1/ A. morning B. swimming C. afternoon D. evening

2/ A. watch B. see C. again D. look

3/ A. goodbye B. hello C. good morning D. good evening

4/ A. read B. on. C. in D. at

5/ A. maths B. english C. art D. paint

Đáp án:

1/ B - swimming

Các đáp án còn lại chỉ khoảng thời gian trong ngày.

2/ C - again

Again (nữa) là một giới từ, các từ còn lại là động từ.

3/ A - goodbye

Các đáp án còn lại biểu thị lời chào, goodbye chỉ lời tạm biệt.

4/ A - read

Read (đọc) là một động từ trong khi on, in, at là giới từ.

5. D - paint

Các từ còn lại là danh từ chỉ môn học, paint (tô màu) là động từ.

Bài tập 2: Chọn câu đúng

1.

  1. What do she do yesterday?
  1. What did she do yesterday?

2.

  1. Where was he yesterday?
  1. Where were he yesterday?

3.

  1. I watered the flowers 3 days ago.
  1. I water the flowers 3 days ago.

4.

  1. We are in class last Monday.
  1. We were in class last Monday.

5.

  1. Hoa was at school last night.
  1. Hoa were at school last night.

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 10:

1B - 2A - 3A - 4B - 5A

Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 4 Học kỳ II

Unit 11: What time is it?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11: Sắp xếp các từ theo thứ tự

1/ is/ it/ time/ What/

2/ sister/ early/ up/ my/ gets/

3/ I/ lunch/ in/ have/ the/ afternoon

4/ go/ time/ What/ to/ you/ do/ school

5/ It/ is/ a.m/ thirty/ six

Đáp án:

1/ What time is it?

2/ My sister gets up early.

3/ I have lunch in the afternoon.

4/ What time do you go to school?

5/ It is six thirty a.m

Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao: Hỏi và trả lời

Example: She/ get up/ 7.00

What time does she get up? => She gets up at 7.00 o’clock.

1/ Hanni/ go to school/ 7.30

2/ Mark/ have breakfast/ 7.45

3/ Joy/ go to bed/ 10.30

4/ Mai/ have lunch/ 12.00

5/ My mother/ go to the office/ 7.30

Hướng dẫn giải bài tập tiếng Anh lớp 4:

1/ What time does Hanni go to school? - Hanni goes to school at 7.30.

2/ What time does Mark have breakfast? - Mark has breakfast at 7.45.

3/ What time does Joy go to bed? - Joy goes to bed at 10.30.

4/ What time does Mai have lunch? - Mai has lunch at 12.00.

5/ What time does your mother go to the office? My mother goes to the office at 7.70.

Unit 12: What does your father do?

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 12: Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng nhất

My (1) ___ is where my family lives. It is (2) ____. There are three bedrooms. We (3) ____ a kitchen and two bathrooms. We like to watch television together in our (4) ____.There is a big sofa and a coffee table in the living room. We play games in the (5) ___ yard. I love my house

1/ A. house B. school C. office

2/ A. room B. blue and white C. fridge

3/ A. cook B. clean C. have

4/ A. living room B. bathroom C. bed

5/ A. high B. small C. white

Đáp án:

1/ A. house

2/ B. blue and white

3/ C. have

4/ A. living room

5/ B. small

Bài tập 2: Nhìn vào bức tranh và hoàn thành những từ này

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
1/ d_cto_2. __ach__3. f_r_e_
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
4/ n_r__5. d__ver6. s_n_er

Đáp án:

1/ doctor

2/ teacher

3/ farmer

4/ nurse

5/ driver

6/ singer

Unit 13: Would you like some milk?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Rewrite the following sentences

1/ She eats breakfast at seven o'clock. (morning)

2/ They enjoy eating pizza. (favourite)

3/ What do you like to drink? (favourite)

4/ He doesn't like spicy food. (dislike) Đáp án:

1/ She has breakfast in the morning.

2/ Pizza is their favourite food.

3/ What is your favourite drink?

4/ He dislikes spicy food.

Bài tập 2: Sắp xếp lại các từ về đồ ăn, đồ uống

1. B F E E 2. F H S I 3. D B E A R 4. N D O E O L S 5. I C R E 5. V T E S L E E B G A

Đáp án

1/ BEEF

2/ FISH

3/ BREAD

4/ NOODLES

5/ RICE

6/ VEGETABLES

Unit 14: What does he look like?

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Read and match

A Column B Column 1/ This is my sister.A/ He is a student.2/ What does your father look like?B/ She is slim.3/ What does your mother look like?C/ Oh, she is very beautiful.4/ Who is taller, Mai or Minh?D/ He is tall and strong.5/ What does your brother do?E/ Minh is taller than Mai.

Đáp án:

1C - 2D - 3B - 4E - 5A

Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao: Đọc và viết

Dear Dani,

My name’s Thao. I’m ten years old and I live in Ho Chi Minh city. There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. My father is fifty years old. He’s a doctor. He’s tall and strong. My mother is forty-five years old. She’s a teacher. She’s very beautiful. My brother is Thanh and my sister is Thuong. We are students at Le Quy Don Primary School. Thanh is taller than me, and he is older than me too. Thuong is shorter than me and she is younger than me.

Best wishes,

Thao.

1. What is her name

2. What does her father do?

3. What does her father look like?

4. What does her mother look like?

5. Who is younger, Hoa or her brother?

6. Who is shorter, Hoa or her sister?

Hướng dẫn giải bài tập tiếng Anh lớp 4:

1. Her name is Thao.

2. Her father is a doctor.

3. Her father is tall and strong.

4. Her mother is beautiful.

5. Hoa is younger than her brother.

6. Her sister is shorter than her.

Unit 15: When’s Children’s Day?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 15: Hoàn thành đoạn hội thoại với những từ sau

partyeat whendo singhave first

Nam: (a) ___ is Children’s Day?

An: It’s on the (b) ___ of June.

Nam: What do you usually (c) ___ on this day ?

An: We (d) ___ a party and we (e)___ together.

Nam: That’s fun.

Đáp án:

a/ whenb/ firstc/ dod/ havee/ sing

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1/ When ____ your birthday? - It’s on the twenty - fourth of September.

  1. is B. are C. am

2/ What do you do on Tet holiday? - I clean and ________ the house.

  1. decorate B. decorating C. decorated

3/ My family watch __________ at Times Square on New Year Eve

  1. firework displays B. fireworks display C. firework display

Đáp án

1A - 2A - 3B

Unit 16: Let’s go to the bookshop!

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Ghép các từ theo thứ tự đúng

1/ Let's/ bakery/ to/ go/ the

2/ I/ mother/ to/ want/ go/ the/ to/ with/ my/supermarket

3/ You/ do/ to/ go/ want/ with/ me/ to/ the/ cinema

4/ Want/ to/ go/ why/ do/ you/ pharmacy/ to/ the

5/ I/ some/ buy/ medicine/ because/ need/ I/ to

Đáp án:

1/ Let's go to the bakery.

2/ I want to go to the supermarket with my mother.

3/ Do you want to go to the cinema with me?

4/ Why do you want to go to the pharmacy?

5/ I buy some medicine because I need to.

Bài tập 2: Đặt từ dưới hình ảnh chính xác

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
1/___2/___3/___
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2
4/___5/___6/___

Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 16:

1/ cinema

2/ museum

3/ building

4/ supermarket

5/ bakery

6/ swimming pool

Unit 17: How much is the T-shirt?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 17: Chọn một chữ cái thừa để tạo thành từ có nghĩa

Example: SUINT -> SUIT

1/ SAHIRT

2/ SKIURT

3/ HCOAT

4/ JAACKET

5/ T-XSHIRT

6/ TROUSSERS

7/ JEMANS

Đáp án:

1/ SHIRT

2/ SKIRT

3/ COAT

4/ JACKET

5/ T-SHIRT

6/ TROUSERS

7/ JEANS

Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao: Viết câu hỏi cho câu trả lời

1/ The black trousers are ninety-five thousand dong.

2/ These red shoes cost ninety thousand dong.

3/ That jumper is black and white.

4/ The hat is twenty-two thousand dong.

5/ I wear white shirts and blue trousers when I go to school.

Đáp án

1/ How much are the black trousers?

2/ How much are these red shoes?

3/ What colour is that jumper?

4/ How much is the hat?

5/ What do you wear when you go to school?

Unit 18: What’s your phone number?

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 18: Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D

1/ What’s your ___? - 0987.654.321

  1. number B. phone C. phone number

2/ What is Mai doing? - Mai ___ her summer vacation.

  1. plan B. plant C. is planning

3/ The weather is bad today. It is ___ than yesterday

  1. cool B. cooler C. coolest

4/ We are on a bus. We ___ home.

  1. go B. going C. are going

5/ Sorry, I ___ who he is

  1. don’t know B. not know C. can’t know

Đáp án dành cho bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 18:

1C - 2C - 3B - 4C - 5A

Bài tập 2: Viết số điện thoại dựa vào các từ đã cho

1/ Zero nine four five one three six two seven three

2/ Zero four two seven six oh double five double one

3/ Zero six four double two five one seven one nine

4/ Zero eight seven six double one six eight one nine

Đáp án:

1/ 0945036273

2/ 0427605511

3/ 0642251719

4/ 0876116819

Unit 19: What animal do you want to see?

Bài tập tiếng anh lets go 5 unit 1and 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 19: Chọn các từ khác loại

1/ A. peacock B. sandwich C. cookie D. banana

2/ A. fly B. run C. bird D. swim

3/ A. dog B. cat C. fish D. bread

Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 19:

1/ A - peacock

Đây là từ vựng tiếng Anh duy nhất chỉ tên một loại động vật.

2/ C - bird

Các từ vựng tiếng Anh khác đều là động từ, bird (chim) là danh từ về động vật.

3/ D - bread

Ba đáp án khác đều chỉ về động vật, bread (bánh mì) là danh từ chỉ món ăn.

Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi sau

Jimmy goes to the safari with his parents. His mom brings some bread and bananas for lunch. His dad brings a camera. They go to see the elephants first. There are a lot of elephants. Jimmy likes them because they are smart animals. Next, they go to see the monkeys. Jimmy buys food to feed the monkeys. Jimmy has a great day with his parents. His dad takes a lot of photos there.

1/ Where does Jimmy go with his parents?

2/ What do his mom and his dad bring?

3/ Why does Jimmy like elephants?

4/ What does he do when he goes to see the monkeys?

Đáp án:

1/ He goes to the safari with his parents.

2/ His mom brings bread and bananas for lunch, and his dad brings a camera.

3/ Because they are smart.

4/ He buys food to feed the monkeys.

Unit 20: What are you going to do this summer?

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 20: Chọn đáp án đúng

1/

A/ What are you going to do this holiday? - I am going to visit my parents in the countryside.

B/ What 's are you going to do this holiday? - I am going to visit my parents in the countryside.

C/ What are you going do this holiday? - I’m going to visit my parents in the countryside.

2/

A/ My mother is a teacher. She works in an school.

B/ My mom is a teacher. She work in a school.

C/ My mom is a teacher. She works in a school.

3/

A/What is she going to do tonight? - She is going to watch a reality show.

B/ What is she going to do tonight? - She is going to watch an reality show.

C/ What is she going to do tonight? - She's is going to watch a reality show.

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 20:

1A - 2C - 3A

Ngoài các bài tập tiếng Anh về ngữ pháp, từ vựng và phát âm trên đây, bố mẹ, thầy cô còn có thể tham khảo các dạng bài đọc hiểu, luyện viết tiếng Anh dành cho học sinh lớp 4 để giúp bé phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ của mình.

Tham khảo: Search Printable 4th Grade Reading & Writing Worksheets

Ôn tập kiến thức tiếng Anh lớp 4

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 bao gồm các cấu trúc câu cơ bản được sử dụng thường xuyên thông giao tiếp hằng ngày như:

  • Hỏi về sở thích của ai đó (món ăn, môn học, màu sắc,...);
  • Mời ai đó làm gì.
  • Rủ ai đó cùng làm gì.
  • Hỏi về số lượng với How much/ How many. Một số cấu trúc câu tiếng Anh lớp 4Nghĩa tiếng Việt What is your hobby?Sở thích của em là gì?What do you like doing?Em thích làm gì?What subject do you like?Em thích môn học nào?What’s your favourite food?Món ăn ưa thích của em là gì?Would you like a cup of tea?Em có muốn uống một tách trà không?Let's go shopping this afternoon.Hãy đi mua sắm chiều nay.How much is this hat?Cái mũ đó bao nhiêu tiền?How many people are in your family?Gia đình em có bao nhiêu người?What time is it?Mấy giờ rồi?What’s your phone number?Số điện thoại của em là bao nhiêu?Where are you from?Em đến từ đâu?When is her birthday?Khi nào thì đến sinh nhật của cô ấy?

Từ vựng tiếng Anh lớp 4

![Ôn tập kiến thức tiếng Anh lớp 4 ](https://https://i0.wp.com/lh5.googleusercontent.com/xGTzA9S1ZePCMQwB0G6Q4MpmJ206EXx3IUjoZn8og8BV5GFwiy37imuWVANHsAEAFMNJmGG2eIDkaALrRsbQqTu3GqU1hUt90jTMfMAJMtwajsq5f56WfFtib0KQtrxH8s9B18uox9_gatoxLn6j-tI)

Chương trình tiếng Anh lớp 4 còn giới thiệu đến các em học sinh 20 unit bài học xoay quanh rất nhiều chủ đề như động vật, các hoạt động thể thao, thực phẩm, trường lớp, thời gian,…

Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 cơ bản mà các em sẽ bắt gặp khi học:

  • Tên các quốc gia trên thế giới: Vietnam, Japan, English, Malaysia, Australian,..
  • Tên tiếng Anh của các ngày trong tuần: Monday, Tuesday, Wednesday,...
  • Từ tiếng Anh về tháng trong năm: January, February, Match, April,...
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học: Maths, Science, Music, Art,...

Học tiếng Anh cho bé lớp 4

Các bài tập tiếng Anh lớp 4 trong bài viết này có thể giúp học sinh củng cố kiến thức đã học trên trường. Tuy nhiên, để học tiếng Anh một cách toàn diện, bố mẹ và thầy cô cần áp dụng phương pháp giảng dạy phù hợp với tâm lý của học sinh.

Apollo English đã có hơn 30 năm kinh nghiệm trong việc giáo dục trẻ em Việt Nam và Apollo tin rằng việc học tiếng Anh theo phương pháp khoa học sẽ giúp học sinh mở ra những cánh cửa mới, khám phá niềm đam mê của bản thân và phát triển kiến thức, kỹ năng cũng như tư duy cảm xúc xã hội.

Chúng tôi không ngừng cải tiến phương pháp học tập và mục tiêu cuối cùng là tạo ra một mô hình học tập độc đáo và tiên tiến nơi sở thích và tiềm năng riêng của từng đứa trẻ được sớm nhận biết và đồng hành bởi một đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm đến từ khắp nơi trên thế giới.

Điều này giúp các em học sinh lớp 4 xây dựng và nuôi dưỡng tình yêu học tập thông qua tiếng Anh, tạo nền tảng quan trọng để các em tự tin và đầy tiềm năng khi khám phá thế giới xung quanh. Chỉ khi có tinh thần học hỏi suốt đời, các em mới có thể trở nên tự tin và sẵn sàng đối mặt với sự biến đổi của thế giới