Danh từ của wise là gì năm 2024

intelligence, insight, sagacity, discernment, sageness, understanding, penetration, perception, sense, discretion, foresight, perceptiveness, astuteness, judiciousness, prudence, sapience, acuity, acumen, circumspection, gumption, nous, percipience, perspicuity, reason, shrewdness, smarts, erudition, judgement, judgment, knowledge, learning, logic, rationale, savvy, sensibleness, smartness, thoughtfulness, wit, canniness, comprehension, enlightenment, heedfulness, perceptivity, cleverness, commonsense, consideration, discrimination, experience, forethought, pragmatism … more

  • Examples:

“He had the wisdom to realize that the odds would always be stacked against the punter.”

“Buddhist wisdom teaches that each moment is intersected by a fourth dimension, a dimension of timelessness.”

“Many wondered about the wisdom of Rose disrupting Finn's heroic attempt at martyrdom.”


  1. One who feigns knowledge or cleverness; one who is wisecracking; an insolent upstart.
  2. (obsolete) A learned or wise man.
  3. Synonyms:

smarty, wisenheimer, weisenheimer, smartie, smarty-pants, know-it-all, wise guy, smart alec, smart aleck, smarty pants, wise-guy, know-all, clever clogs, swellhead, clever Dick, wag, witling, malapert, bigmouth, pseudointellectual, smart-arse, smarty-boots, wisecracker, saucebox, smart-aleck, wise apple, pseudo, braggart, intellectual, brain, windbag, pseud, intellectual poseur, intellectual snob, faux-intellectual, walking encyclopedia, wisehead … more

  1. Examples:

“This was said with a kind of contempt that was quite a floorer to the new wiseacre.”

“Even in the heat of battle, Robert Downey Jr's Iron Man is joshing away in his usual wiseacre fashion.”

“The only difference is that a bit of your scar tissue, which some wiseacre had placed in the deepfreeze will be taken out and incubated.”


  1. (sarcastic) A person who is wise or who considers himself or herself to be wise.
  2. Synonyms:
  3. Examples:

“John fancies himself quite the wisehead, always offering unsolicited advice to anyone who will listen.”

wise nghĩa là gì


tính từ

  • khôn, khôn ngoan
  • có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
  • to grow wiser có nhiều kinh nghiệm hn
  • with a wise wink of the eye với cái nháy mắt hiểu biết
  • to get wise to hiểu; nhận thức được
  • he came away none the wiser (as wise as he went) no cũng chẳng biết gì hn trước
  • thông thạo
  • to look wise có vẻ thông thạo
  • uyên bác
  • a wise man một người uyên bán
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
  • wise guy người tài xoay
  • wise after the event khôn ra thì chậm mất rồi

nội động từ

  • (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
  • tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
  • in solemn wise một cách long trọng
  • in any wise dù bằng cách nào
  • in no wise không có cách nào
  • be wise: khôn hồn
  • in no wise: không có cách nào
  • a wise man: một người uyên bán

Câu ví dụ

thêm câu ví dụ:

  • Some of you may even think that to fight is wise. 1 vài kẻ còn có thể cho rằng chiến đấu là khôn ngoan.
  • He was am older man, so wise im the ways of the worhd. Còn anh ta là một người lớn tuổi, sành sõi cuộc đời.
  • The wise man gets drunk to spend his time with fools. Người khôn ngoan say sỉn để sống chung với bọn ngốc.
  • Ma'am, I think it would be wise to refer up. Thưa sếp, tôi nghĩ sẽ là khôn ngoan nếu ta xin chỉ thị.
  • I suppose a wise man wouldn't have come here at all. Tôi cho rằng một người sáng suốt sẽ không đến đây.

Những từ khác

  1. "wisdom literature" là gì
  2. "wisdom of highter level" là gì
  3. "wisdom of the crowd" là gì
  4. "wisdom tooth" là gì
  5. "wisdom-tooth" là gì
  6. "wise 1049-5319" là gì
  7. "wise after the event" là gì
  8. "wise county, texas" là gì
  9. "wise county, virginia" là gì
  10. "wisdom tooth" là gì
  11. "wisdom-tooth" là gì
  12. "wise 1049-5319" là gì
  13. "wise after the event" là gì