Loop mạng La gì

Các bác có cách nào kiểm tra được mạng lan bị loop không ạ . bên mình dùng switch thường tplink thôi ạ

Ong Gia Khottabit Loop là sao?

Kim Thành Rút từng khu vực loại trừ.

Hoàng Nguyễn giờ nhân viên đang làm việc mình làm thế gây mất mạng. liệu có tools hay cách nào kiểm tra ko ạ

Dũng Đặng nhìn đèn thui

Loop mạng La gì
đèn mà kiểu đờ đờ ngu ngu là biết haha

Kim Thành Loop thì toi cả lũ rồi còn làm việc gì nữa?

Ong Gia Khottabit Mất mạng, swich treo thì làm gì có mạng mà dùng tool ? Kiếm cái swich nghi ngờ rút từng dây thôi, sẽ ít ảnh hưởng user nhất.

Nguyễn Quang Minh Coi đèn nó nhảy đều lambada các port là biết ngáo rồi. Rút từng dây là test đến lúc hết nhảy là biết cọng nào làm loop

Hoàng Nguyễn các bác có cách nào mà ko cần phải rút từng dây ko ạ

Nguyễn Quang Minh 1 là thay nguyên cái switch khác coi nó phát bệnh nữa ko?
2 là theo dõi lúc nó loop ( mang đang chợp chần đèn có nhảy lambada ko ? Rút thủ công thôi )

Hoàng Nguyễn phòng đó có khoảng 10 cái sw bác ạ

Nguyễn Quang Minh Mạng của bạn là workgroup hay DC ?

Hoàng Nguyễn chỉ là từ 1 con router , có 1 cổng lan kéo xuống các sw thôi bác, wordgourp

Kim Thành Chắc rt nóng quá nên treo, đặt cái quạt thổi mát cho rt xem còn bị ko? Hết thì thôi khỏi tìm loop

Hoàng Nguyễn router draytek thôi mà bác , có 1 cái điều hòa ở gần nó rồi

Thưởng CM Mua thiết bị bên mình bán

Loop mạng La gì
)

Ngọc Anpha Kt tay thôi, hiện tượng loop là pc ko lấy đc Ip, có dâu chấm than, cứ đánh con sứ nào gần pc nhất, mạng nhiều thì cách ly từ tổng các nhánh rồi kt bị ở con nào thôi, chứ tool thì chắc ko rồi

Dũng Nguyễn Ít nhất phải có L2 hay L3 còn cùi nhất mấy zòng Smart nó mới có loop!Thường mấy trăm k nào coá đâu

Loop mạng La gì

Bồ Công Anh SW nháy liên tọi có phải loop k nhỉ? Có điều mạng vẫn vào đc mà có lúc hơi đơ

Dung Nguyen Tien Bên bác dùng con router gì ạ, công ty bao nhiêu user bác

/Học Tiếng Anh /Loop Là Gì? Cấu Trúc & Cách Sử Dụng Loop Đúng Nhất

Nếu bạn đã từng thắc mắc Loop là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

  •  LOOP NGHĨA LÀ GÌ?
  • CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG TỪ LOOP TRONG CÂU
  • VÍ DỤ ANH VIỆT VỀ TỪ LOOP
  • MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN

 LOOP NGHĨA LÀ GÌ?

Loop mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau, mỗi hàm ý sẽ được diễn tả tùy thuộc vào cách dùng và cách thể hiện của người nói. Thông thường Loop sẽ được dịch nghĩa là vòng lặp, vòng, cái khâu, khuyết áo, cuộn vòng hoặc cái móc.

Loop được phát âm trong tiếng anh như sau: [ luːp]

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG TỪ LOOP TRONG CÂU

Trong câu tiếng anh, Loop vừa đóng vai trò là danh từ vừa là động từ. Dưới đây là các cách dùng phổ biến của Loop:

Với vai trò là danh từ, Loop được dùng để chỉ hình dạng cong được tạo ra khi một thứ gì đó dài và mỏng, chẳng hạn như một đoạn dây, uốn cong cho đến khi một phần của nó gần chạm hoặc cắt ngang phần khác của nó. Hoặc chuyển động xoay hoặc uốn cong được thực hiện trong môn trượt băng.

Ngoài ra, danh từ Loop còn được sử dụng trong các tình huống chỉ một hình tròn được tạo bởi một thứ gì đó dài và hẹp, trong đó hai đầu cắt nhau, để lại một khoảng trống bên trong. Hay một đoạn ngắn bản nhạc đã ghi được lặp lại toàn bộ qua một bài hát hoặc một phần của bài hát. Hoặc nhiều hướng dẫn được đưa ra lặp đi lặp lại bởi một chương trình máy tính cho đến khi đạt được một kết quả cụ thể.

in/on loop: Nếu một cái gì đó chạy trong một vòng lặp hoặc trong một vòng lặp, nó sẽ chạy liên tục, do đó những thứ giống nhau được lặp đi lặp lại

be in the loop: Trở thành một trong nhóm những người có kiến ​​thức cụ thể, đưa ra các quyết định quan trọng hoặc đối phó với các tình huống quan trọng

be out of the loop: Để không phải là một trong nhóm những người có kiến ​​thức cụ thể, đưa ra các quyết định quan trọng hoặc đối phó với các tình huống quan trọng

Khi Loop là động từ sẽ được dùng để tạo một vòng lặp, đường cong hoặc một đoạn nhạc ngắn đã ghi âm) được lặp lại toàn bộ qua một phần hay một đoạn của bài hát.

VÍ DỤ ANH VIỆT VỀ TỪ LOOP

Dưới đây là một số ví dụ cụ thể để giúp bạn hiểu hơn về Loop là gì:

  • I think you should put the wide end around the loop between your collar and tie.
  • Tôi nghĩ rằng bạn nên đặt phần cuối rộng xung quanh vòng lặp giữa cổ áo và cà vạt của bạn.
  • Can you tie the ends of the string together in a loop for me?
  • Bạn có thể buộc các đầu của chuỗi với nhau thành một vòng cho tôi không?
  • If you use the tape to play music it will run in a continuous loop, repeating the same songs over and over.
  • Nếu bạn sử dụng băng để phát nhạc, nó sẽ chạy theo vòng lặp liên tục, lặp đi lặp lại các bài hát giống nhau.
  • These automatic patterns will be in an active loop until you ask for the template to stop.
  • Các mẫu tự động này sẽ hoạt động vòng lặp cho đến khi bạn yêu cầu dừng mẫu.
  • This road is designed to go loop and will bring you back to where you started.
  • Con đường này được thiết kế để đi vòng và sẽ đưa bạn trở lại nơi bạn bắt đầu.

MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN

  • coupling loop: vòng lặp khớp nối
  • closed loop: vòng kín
  • branch out of a loop: nhánh ra khỏi vòng lặp
  • buffer loop: vòng đệm
  • control loop: vòng điều khiển
  • current loop: vòng hiện tại
  • feedback loop: vòng lặp thông tin phản hồi
  • local loop: vòng lặp cục bộ
  • local loop: vòng lặp nội bộ
  • loop block: khối vòng lặp
  • loop body: thân vòng lặp
  • loop check: sự kiểm tra vòng lặp
  • loop combination: tổ hợp vòng lặp
  • loop construct: cấu trúc vòng lặp
  • loop control: sự điều khiển vòng lặp
  • loop counter: bộ đếm vòng lặp
  • loop feature: đặc điểm vòng lặp
  • loop head: đầu vòng lặp
  • loop hole: lỗ hổng vòng lặp
  • loop hole: sai sót vòng lặp
  • loop initialization: sự khởi đầu vòng lặp
  • loop invariant: bất biến vòng lặp
  • loop invariant: số vòng lặp không đổi
  • loop network: mạng vòng lặp
  • loop pulsing: sự tạo xung vòng lặp
  • loop resistance: sự chống lại vòng lặp
  • loop splice plate: tấm ghép vòng lặp
  • loop stop: điểm dừng vòng lặp
  • loop stop: sự dừng vòng lặp
  • loop structure: cấu trúc vòng lặp
  • belt loop: vòng đai
  • continuous loop: vòng lặp liên tục
  • double loop: Vòng lặp kép
  • endless loop: vòng lặp vô tận
  • positive loop: vòng lặp tích cực
  • triple loop: vòng lặp ba
  • loop variable: số vòng lặp biến đổi
  • loop-control unit: bộ điều khiển vòng lặp
  • loop-control variable: biến điều khiển vòng lặp

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Loop Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh