Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (II) là

Để điều chế FeCl2, người ta có thể dùng cách nào sau đây ?

Trong phòng thí nghiệm, để bảo vệ muối Fe2+ người ta thường cho vào đó

Phản ứng nào dưới đây không thu được FeO ?

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?

Khi nhỏ dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng xảy ra là

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Phản ứng nào sau đây sai :

Hợp chất mà sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Có bao nhiêu chất thỏa mãn sơ đồ: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O ?

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là:

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố sắt?

Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

Phản ứng nào dưới đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

Phản ứng nào dưới đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là

Trong các loại vật liệu xây dựng thì sắt, thép là một trong những vật liệu phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng làm vật liệu cho công trình xây dựng, đồ dùng hay trong ngành công nghiệp, cơ khí, ...

Các loại sắt, thép xây dựng được chế tạo thành các nhóm hợp kim khác nhau, tùy theo thành phần hóa học của các nguyên tố để tạo ra vật liệu phù hợp với mục đích sử dụng. Vật liệu sắt thép nhìn chung có nhiều ưu điểm vượt trội hơn những vật liệu truyền thống, tự nhiên như: gỗ, đất, đá,... nhờ chất lượng về độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn và độ bền cao. Sắt thép xây dựng được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực đời sống và mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Nguyên tử của nguyên tố sắt có

Cho Fe (Z = 26). Cấu hình electron đúng của ion Fe2+ là

Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác ?

Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng ?

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

Dãy bao gồm các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

Có thể đựng axit nào sau đây trong bình sắt ?

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo muối sắt (II)

Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:

Trong các kim loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Đáp án C

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe(NO3)2 + AgNO3 dư  Fe(NO3)3 + Ag

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Bài Tập Trắc Nghiệm Liên Quan

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

A. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag.

D. Fe, Ag.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 4 B. 2 C. 3

D. 1

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca

D. Al, Fe, CuO

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca

D. Al, Fe, CuO

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

A. m = 8,225b – 7a. B. m = 8,575b – 7a. C. m = 8,4 – 3a.

D. m = 9b – 6,5a.

Dung dịch muối không phản ứng với Fe là :

A. AgNO3. B. CuSO4. C. MgCl2.

D. FeCl3.

Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là :

A. Cu B. Ag C. Fe

D. Mg

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca

D. Al, Fe, CuO

Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 16,20 B. 42,12 C. 32,40

D. 48,60

Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần. - Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2. - Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 – m1 = 32,8. Giá trị của m bằng:

A. 1,74 gam hoặc 6,33 gam B. 33,6 gam hoặc 47,1 gam C. 17,4 gam hoặc 63,3 gam

D. 3,36 gam hoặc 4,71 gam

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca

D. Al, Fe, CuO

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO3)2. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

Phân Loại Liên Quan

Advertisement


Cập Nhật 2022-06-27 01:33:17pm



Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>


Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết phương trình phản ứng 3AgNO3 + Fe → 3Ag + Fe(NO3)3

3AgNO3 + Fe → 3Ag + Fe(NO3)3 là Phản ứng oxi-hoá khử, AgNO3 (bạc nitrat) phản ứng với Fe (sắt) để tạo ra Ag (bạc), Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Điều kiện phản ứng phương trình 3AgNO3 + Fe → 3Ag + Fe(NO3)3


Nhiệt độ: nhiệt độ

Phản ứng oxi-hoá khử

Không tìm thấy thông tin về cách thực hiện phản ứng của phương trình 3AgNO3 + Fe → 3Ag + Fe(NO3)3 Bạn bổ sung thông tin giúp chúng mình nhé!

Các bạn có thể mô tả đơn giản là AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng Fe (sắt) và tạo ra chất Ag (bạc), Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat) dưới điều kiện nhiệt độ nhiệt độ

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 3AgNO3 + Fe → 3Ag + Fe(NO3)3 là gì ?

Màu xám ánh kim của sắt (Fe) tan trong dung dịch và xuất hiện kết tủa trắng bóng bạc (Ag).

Phương Trình Điều Chế Từ AgNO3 Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ AgNO3 Ra Fe(NO3)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) ra Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe (sắt) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe Ra Fe(NO3)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe (sắt) ra Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Bạc nitrat là một muối vô cơ có hoạt tính khử trùng và có công thức là AgNO3, nó từng ...

Fe (sắt)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Sắt là kim loại được sử dụng nhiều nhất, chiếm khoảng 95% tổng khối lượng kim loại sản xuất trên toàn thế giới. Sự kết hợp của giá thành thấp và c� ...


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Bạc, kim loại trắng, nổi tiếng với việc sử dụng nó trong đồ trang sức và tiền xu, nhưng ngày nay, m� ...

Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat )


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Trong phòng thí nghiệm Sắt(III) nitrat là chất xúc tác ưa thích cho phản ứng tổng hợp natri amit từ dung dịch natri hòa tan trong amoniac: 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2↑ ...

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

A. m = 8,225b – 7a. B. m = 8,575b – 7a. C. m = 8,4 – 3a.

D. m = 9b – 6,5a.

Bài học trong sách giáo khoa phương trình có liên quan


Page 2

Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>

Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

2Al + 3I2 → 2AlI3 là Phản ứng hoá hợpPhản ứng oxi-hoá khử, Al (Nhôm) phản ứng với I2 (Iot) để tạo ra AlI3 () dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Chất xúc tác: H2O

Nhiệt độ: nhiệt độ

Chất xúc tác: H2O

Phương Trình Hoá Học Lớp 10 Phản ứng hoá hợp Phản ứng oxi-hoá khử

cho iot oxi hóa nhôm ở nhiệt độ cao.

Các bạn có thể mô tả đơn giản là Al (Nhôm) tác dụng I2 (Iot) và tạo ra chất AlI3 () dưới điều kiện nhiệt độ nhiệt độ , chất xúc tác là H2O

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Al + 3I2 → 2AlI3 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm AlI3, được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Al (Nhôm) (trạng thái: rắn), I2 (Iot) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đen tím), biến mất.

Thông tin thêm

Iot oxi hoá được nhiều kim loại nhưng phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có chất xúc tác.

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Al (Nhôm) ra AlI3 ()

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ I2 (Iot) ra AlI3 ()

Nhôm có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Kim loại này được dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ b� ...

Iốt là nguyên tố vi lượng cần thiết cho dinh dưỡng của loài người. Tại những vùng đất xa biển hoặc thiếu thức ăn có nguồn gốc từ đại dương; tình tr� ...


Page 3

Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>

Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

3H2 + P → 2PH3 là Phản ứng oxi-hoá khử, H2 (hidro) phản ứng với P (photpho) để tạo ra PH3 (photphin) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: 350

Áp suất: 200

Nhiệt độ: 350

Áp suất: 200

P cho tác dụng với H2.

Các bạn có thể mô tả đơn giản là H2 (hidro) tác dụng P (photpho) và tạo ra chất PH3 (photphin) dưới điều kiện nhiệt độ 350 , áp suất là 200

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 3H2 + P → 2PH3 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm PH3 (photphin) (trạng thái: rắn), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia H2 (hidro) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), P (photpho) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đỏ hoặc trắng), biến mất.

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2 (hidro) ra PH3 (photphin)

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ P (photpho) ra PH3 (photphin)

Một số người coi khí hydro là nhiên liệu sạch của tương lai - được tạo ra từ nước và trở lại nước khi n&oacu ...

Axít phốtphoric đậm đặc, có thể chứa tới 70% - 75% P2O5 là rất quan trọng đối với ngành nông nghiệp do nó được dùng để sản xuất phân bón. Nhu cầu toàn c ...

Phốtphin là một hợp chất hóa học giữa phốtpho và hyđrô, công thức hóa học là PH3. Đây là chất khí không màu, rất độc, có mùi tỏi, rất kém bền so vớ ...


Page 4


Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>


Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết phương trình phản ứng →

→ là Phản ứng oxi-hoá khử, để tạo ra dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ cao

Điều kiện phản ứng phương trình →


Nhiệt độ: nhiệt độ cao

Phương Trình Hoá Học Lớp 10 Phương Trình Hoá Học Lớp 11 Phản ứng oxi-hoá khử Phương trình thi Đại Học Phương trình hóa học vô cơ Ôn Thi THPT Quốc Gia 2020

NaNO3 + 4HCl + Al → AlCl3 + NaCl + NO + 2H2O Cho từ từ mẫu nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch NaNO3 và HCl. Sau đó tiến hành đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.

Các bạn có thể mô tả đơn giản là và tạo ra chất dưới điều kiện nhiệt độ nhiệt độ cao

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra → là gì ?

Mẫu nhôm tan dần tạo thành dung dịch trong suốt không màu, có khí không màu thoát ra hóa nâu đỏ ở trên miệng ống nghiệm.

Thông tin thêm

Phương pháp dùng để nhận biết ion nitrat.

Chúng tôi chưa có thông tin về bài tập trắc nghiệm liên quan đến phương trình này.

Nếu bạn có thể liên hệ chúng tôi để yêu cầu nội dung, hoặc bạn cũng có thể chỉnh là người đóng góp nội dung này

Phân Loại Liên Quan

Advertisement


Cập Nhật 2022-06-27 01:33:20pm



Page 5


Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>


Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết phương trình phản ứng H2O + KH → H2 + KOH

H2O + KH → H2 + KOH là Phản ứng trao đổi, H2O (nước) phản ứng với KH (Kali hidrua) để tạo ra H2 (hidro), KOH (kali hidroxit) dười điều kiện phản ứng là không có

Điều kiện phản ứng phương trình H2O + KH → H2 + KOH


không có

Phương Trình Hoá Học Lớp 8 Phương Trình Hoá Học Lớp 9 Phương Trình Hoá Học Lớp 10 Phương Trình Hoá Học Lớp 11 Phương Trình Hoá Học Lớp 12 Phản ứng trao đổi Phương trình hóa học vô cơ Ôn Thi THPT Quốc Gia 2020

Cho kali hidrua hòa tan trong nước.

Các bạn có thể mô tả đơn giản là H2O (nước) tác dụng KH (Kali hidrua) và tạo ra chất H2 (hidro), KOH (kali hidroxit) dưới điều kiện nhiệt độ bình thường

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra H2O + KH → H2 + KOH là gì ?

Tạo thành dung dịch bazo KOH.

Thông tin thêm

Kali hydrua là một siêu bazơ còn mạnh hơn cả natri hyđrua. Nó được sử dụng để deproton hoá các hợp chất carbonyl nhất định để tạo ra các enolates

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra H2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra H2 (hidro)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra KOH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra KOH (kali hidroxit)

Phương Trình Điều Chế Từ KH Ra H2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KH (Kali hidrua) ra H2 (hidro)

Phương Trình Điều Chế Từ KH Ra KOH

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KH (Kali hidrua) ra KOH (kali hidroxit)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở củ ...

KH (Kali hidrua)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

...


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Một số người coi khí hydro là nhiên liệu sạch của tương lai - được tạo ra từ nước và trở lại nước khi n&oacu ...

KOH (kali hidroxit )


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Kali hydroxit còn được gọi là dung dịch kiềm, còn được gọi là kali ăn da, nó là một chất nền mạnh đ� ...


Page 6


Nếu chưa thấy hết, hãy kéo sang phải để thấy hết phương trình ==>


Xin hãy kéo xuống cuối trang để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết phương trình phản ứng HCl + NaOH → H2O + NaCl

HCl + NaOH → H2O + NaCl là Phản ứng trao đổiPhản ứng trung hoà, HCl (axit clohidric) phản ứng với NaOH (natri hidroxit) để tạo ra H2O (nước), NaCl (Natri Clorua) dười điều kiện phản ứng là không có

Điều kiện phản ứng phương trình HCl + NaOH → H2O + NaCl


không có

Phương Trình Hoá Học Lớp 8 Phương Trình Hoá Học Lớp 9 Phương Trình Hoá Học Lớp 11 Phản ứng trao đổi Phản ứng trung hoà

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc đựng dung dịch NaOH 0,10M, dung dịch có màu hồng. Rót từ từ dung dịch HCl 0,10M vào cốc trên, vừa rót vừa khuấy

Các bạn có thể mô tả đơn giản là HCl (axit clohidric) tác dụng NaOH (natri hidroxit) và tạo ra chất H2O (nước), NaCl (Natri Clorua) dưới điều kiện nhiệt độ bình thường

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra HCl + NaOH → H2O + NaCl là gì ?

Dung dịch mất màu

Thông tin thêm

dung dịch NaOH tác dụng với axit, tạo thành muối và nước

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra NaCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra NaCl (Natri Clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra NaCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra NaCl (Natri Clorua)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Hydro clorua là một chất khí không màu đến hơi vàng, có tính ăn mòn, không cháy, nặng hơ ...

NaOH (natri hidroxit)


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Natri hidroxit là chất rắn màu trắng, không mùi còn được gọi với cái tên thương mại là xú ...


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở củ ...

NaCl (Natri Clorua )


Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3
Fe bị oxi hóa lên fe 3 + khi tác dụng với lượng dư dung dịch agno3

Trong khi phần lớn mọi người là quen thuộc với việc sử dụng nhiều muối trong nấu ăn, thì họ có thể lại không biết là muối được sử dụng quá nhiều tro ...

Bài Tập Trắc Nghiệm Liên Quan

Cho các phản ứng sau: MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1); Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2); NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3); NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4); Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5); FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6); Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

A. X, Y, Z, G. B. X, Y, G. C. X, Y, G, E, F.

D. X, Y, Z, G, E, F.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2. C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa. B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4. C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.

D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối lượng là m gam. Giá trị của m là

A. 70,55. B. 59,60. C. 48,65.

D. 74,15.

Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 1M với hiệu suất 60%. Trung hòa lượng axit bằng NaOH vừa đủ rồi cho AgNO3/NH3 (vừa đủ) vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 38,88 B. 53,23 C. 32,40

D. 25,92

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

A. 44,01 B. 41,07 C. 46,94

D. 35,20

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Phân Loại Liên Quan

Advertisement


Cập Nhật 2022-06-27 01:33:22pm